| số nhiều | shoebirds |
the shoebird waded slowly through the shallow marsh water.
Chim sếu giày di chuyển chậm rãi qua vùng nước đầm lầy nông.
a shoebird stood statue-like on the riverbank.
Một con chim sếu giày đứng như tượng trên bờ sông.
visitors watched the shoebird hunt for fish in the lake.
Các du khách quan sát chim sếu giày săn cá trong hồ.
the huge beak distinguishes the shoebird from other storks.
Mỏ lớn giúp phân biệt chim sếu giày với các loài sếu khác.
photographers tried to capture a picture of the rare shoebird.
Các nhiếp ảnh gia cố gắng chụp ảnh con chim sếu giày quý hiếm này.
the shoebird population is vulnerable due to habitat loss.
Quần thể chim sếu giày đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
we were lucky to see a shoebird during our trip to the swamps.
Chúng tôi may mắn được nhìn thấy một con chim sếu giày trong chuyến đi đến vùng đầm lầy.
the shoebird is often called a whale-headed stork.
Chim sếu giày thường được gọi là sếu đầu cá voi.
a young shoebird learns to forage in the wetlands.
Một chú chim sếu giày non học cách kiếm ăn trong vùng đất ngập nước.
the imposing shoebird remained motionless for a long time.
Con chim sếu giày uy nghi đứng bất động trong một thời gian dài.
protecting the shoebird requires conserving its natural environment.
Bảo vệ chim sếu giày đòi hỏi phải bảo tồn môi trường tự nhiên của nó.
the shoebird waded slowly through the shallow marsh water.
Chim sếu giày di chuyển chậm rãi qua vùng nước đầm lầy nông.
a shoebird stood statue-like on the riverbank.
Một con chim sếu giày đứng như tượng trên bờ sông.
visitors watched the shoebird hunt for fish in the lake.
Các du khách quan sát chim sếu giày săn cá trong hồ.
the huge beak distinguishes the shoebird from other storks.
Mỏ lớn giúp phân biệt chim sếu giày với các loài sếu khác.
photographers tried to capture a picture of the rare shoebird.
Các nhiếp ảnh gia cố gắng chụp ảnh con chim sếu giày quý hiếm này.
the shoebird population is vulnerable due to habitat loss.
Quần thể chim sếu giày đang bị đe dọa do mất môi trường sống.
we were lucky to see a shoebird during our trip to the swamps.
Chúng tôi may mắn được nhìn thấy một con chim sếu giày trong chuyến đi đến vùng đầm lầy.
the shoebird is often called a whale-headed stork.
Chim sếu giày thường được gọi là sếu đầu cá voi.
a young shoebird learns to forage in the wetlands.
Một chú chim sếu giày non học cách kiếm ăn trong vùng đất ngập nước.
the imposing shoebird remained motionless for a long time.
Con chim sếu giày uy nghi đứng bất động trong một thời gian dài.
protecting the shoebird requires conserving its natural environment.
Bảo vệ chim sếu giày đòi hỏi phải bảo tồn môi trường tự nhiên của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay