shoebill

[Mỹ]/ˈʃuːbɪl/
[Anh]/ˈʃuːbɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài chim đi bộ lớn với mỏ hình giày đặc trưng; cũng được biết đến với tên gọi cò đầu cá voi.
Các dạng của từ
số nhiềushoebills

Cụm từ & Cách kết hợp

shoebill bird

chim diệc ba chân

shoebill habitat

môi trường sống của diệc ba chân

shoebill conservation

bảo tồn diệc ba chân

shoebill population

dân số diệc ba chân

shoebill behavior

hành vi của diệc ba chân

shoebill feeding

thức ăn của diệc ba chân

shoebill nest

tổ của diệc ba chân

shoebill wings

cánh diệc ba chân

shoebill size

kích thước của diệc ba chân

shoebill call

tiếng kêu của diệc ba chân

Câu ví dụ

the shoebill is a fascinating bird.

chim cò đất sét là một loài chim thú vị.

many people travel to africa to see the shoebill.

nhiều người đến châu phi để ngắm nhìn chim cò đất sét.

the shoebill has a unique appearance.

chim cò đất sét có vẻ ngoài độc đáo.

conservation efforts are important for the shoebill.

các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng đối với chim cò đất sét.

photographers love capturing images of the shoebill.

các nhiếp ảnh gia thích chụp ảnh chim cò đất sét.

the shoebill's habitat is being threatened.

môi trường sống của chim cò đất sét đang bị đe dọa.

watching a shoebill in the wild is a rare experience.

xem chim cò đất sét trong tự nhiên là một trải nghiệm hiếm có.

the shoebill is known for its large bill.

chim cò đất sét nổi tiếng với mỏ lớn của nó.

many documentaries feature the shoebill.

nhiều bộ phim tài liệu có hình ảnh về chim cò đất sét.

the shoebill is often found near swamps and wetlands.

chim cò đất sét thường được tìm thấy gần đầm lầy và vùng đất ngập nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay