mass shootings
xả súng hàng loạt
school shootings
xả súng tại trường học
gun shootings
xả súng bằng súng
shootings rampage
cuộc loạn xạ
shootings increase
số vụ xả súng tăng
shootings rise
số vụ xả súng gia tăng
shootings victim
nạn nhân bị xả súng
shootings report
báo cáo về các vụ xả súng
shootings statistics
thống kê về các vụ xả súng
shootings prevention
ngăn chặn các vụ xả súng
there has been a rise in shootings in urban areas.
Đã có sự gia tăng các vụ nổ súng ở các khu vực đô thị.
many communities are working to prevent shootings.
Nhiều cộng đồng đang nỗ lực ngăn chặn các vụ nổ súng.
the news reported several shootings this week.
Tin tức đã đưa tin về nhiều vụ nổ súng trong tuần này.
gun control laws are often debated after shootings.
Các luật kiểm soát súng thường xuyên bị tranh luận sau các vụ nổ súng.
witnesses described the chaos during the shootings.
Những người chứng kiến đã mô tả sự hỗn loạn trong các vụ nổ súng.
survivors of shootings often need psychological support.
Những người sống sót sau các vụ nổ súng thường cần sự hỗ trợ tâm lý.
local officials held a meeting to address shootings.
Các quan chức địa phương đã tổ chức một cuộc họp để giải quyết các vụ nổ súng.
there are various theories about the causes of shootings.
Có nhiều giả thuyết khác nhau về nguyên nhân của các vụ nổ súng.
public awareness campaigns aim to reduce shootings.
Các chiến dịch nâng cao nhận thức của công chúng nhằm mục đích giảm thiểu các vụ nổ súng.
after the shootings, many people called for change.
Sau các vụ nổ súng, nhiều người đã kêu gọi thay đổi.
mass shootings
xả súng hàng loạt
school shootings
xả súng tại trường học
gun shootings
xả súng bằng súng
shootings rampage
cuộc loạn xạ
shootings increase
số vụ xả súng tăng
shootings rise
số vụ xả súng gia tăng
shootings victim
nạn nhân bị xả súng
shootings report
báo cáo về các vụ xả súng
shootings statistics
thống kê về các vụ xả súng
shootings prevention
ngăn chặn các vụ xả súng
there has been a rise in shootings in urban areas.
Đã có sự gia tăng các vụ nổ súng ở các khu vực đô thị.
many communities are working to prevent shootings.
Nhiều cộng đồng đang nỗ lực ngăn chặn các vụ nổ súng.
the news reported several shootings this week.
Tin tức đã đưa tin về nhiều vụ nổ súng trong tuần này.
gun control laws are often debated after shootings.
Các luật kiểm soát súng thường xuyên bị tranh luận sau các vụ nổ súng.
witnesses described the chaos during the shootings.
Những người chứng kiến đã mô tả sự hỗn loạn trong các vụ nổ súng.
survivors of shootings often need psychological support.
Những người sống sót sau các vụ nổ súng thường cần sự hỗ trợ tâm lý.
local officials held a meeting to address shootings.
Các quan chức địa phương đã tổ chức một cuộc họp để giải quyết các vụ nổ súng.
there are various theories about the causes of shootings.
Có nhiều giả thuyết khác nhau về nguyên nhân của các vụ nổ súng.
public awareness campaigns aim to reduce shootings.
Các chiến dịch nâng cao nhận thức của công chúng nhằm mục đích giảm thiểu các vụ nổ súng.
after the shootings, many people called for change.
Sau các vụ nổ súng, nhiều người đã kêu gọi thay đổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay