shortchanges you
làm bạn thất vọng
shortchanges workers
làm người lao động thất vọng
shortchanges investors
làm nhà đầu tư thất vọng
the company shortchanges its employees with low wages and minimal benefits.
công ty bòn rút nhân viên bằng mức lương thấp và các phúc lợi tối thiểu.
don't let the dealer shortchange you on the poker game.
đừng để người chia bài lừa bạn trong ván bài poker.
the contractor shortchanged us by using cheaper materials than agreed upon.
nhà thầu đã lừa chúng tôi bằng cách sử dụng vật liệu rẻ hơn so với thỏa thuận.
the store shortchanges customers by charging excessive fees.
cửa hàng lừa khách hàng bằng cách tính phí quá cao.
we feel shortchanged by the lack of communication from the project manager.
chúng tôi cảm thấy bị lừa dối vì thiếu giao tiếp từ người quản lý dự án.
the government shortchanges rural communities by neglecting their needs.
chính phủ lãng quên các cộng đồng nông thôn và bỏ qua nhu cầu của họ.
the movie shortchanges the book's complex plot with a simplified version.
phim đã làm hỏng cốt truyện phức tạp của cuốn sách bằng một phiên bản đơn giản hóa.
the investment firm shortchanged investors by mismanaging their funds.
công ty đầu tư đã lừa các nhà đầu tư bằng cách quản lý không tốt các quỹ của họ.
the system shortchanges vulnerable populations who lack access to resources.
hệ thống đã bỏ rơi những nhóm dân số dễ bị tổn thương không có quyền truy cập vào các nguồn lực.
the student felt shortchanged by the professor's unfair grading policy.
sinh viên cảm thấy bị lừa dối bởi chính sách chấm điểm không công bằng của giáo sư.
the customer shortchanges themselves by not reading the fine print.
khách hàng tự làm mình thiệt thòi bằng cách không đọc kỹ các điều khoản và điều kiện.
shortchanges you
làm bạn thất vọng
shortchanges workers
làm người lao động thất vọng
shortchanges investors
làm nhà đầu tư thất vọng
the company shortchanges its employees with low wages and minimal benefits.
công ty bòn rút nhân viên bằng mức lương thấp và các phúc lợi tối thiểu.
don't let the dealer shortchange you on the poker game.
đừng để người chia bài lừa bạn trong ván bài poker.
the contractor shortchanged us by using cheaper materials than agreed upon.
nhà thầu đã lừa chúng tôi bằng cách sử dụng vật liệu rẻ hơn so với thỏa thuận.
the store shortchanges customers by charging excessive fees.
cửa hàng lừa khách hàng bằng cách tính phí quá cao.
we feel shortchanged by the lack of communication from the project manager.
chúng tôi cảm thấy bị lừa dối vì thiếu giao tiếp từ người quản lý dự án.
the government shortchanges rural communities by neglecting their needs.
chính phủ lãng quên các cộng đồng nông thôn và bỏ qua nhu cầu của họ.
the movie shortchanges the book's complex plot with a simplified version.
phim đã làm hỏng cốt truyện phức tạp của cuốn sách bằng một phiên bản đơn giản hóa.
the investment firm shortchanged investors by mismanaging their funds.
công ty đầu tư đã lừa các nhà đầu tư bằng cách quản lý không tốt các quỹ của họ.
the system shortchanges vulnerable populations who lack access to resources.
hệ thống đã bỏ rơi những nhóm dân số dễ bị tổn thương không có quyền truy cập vào các nguồn lực.
the student felt shortchanged by the professor's unfair grading policy.
sinh viên cảm thấy bị lừa dối bởi chính sách chấm điểm không công bằng của giáo sư.
the customer shortchanges themselves by not reading the fine print.
khách hàng tự làm mình thiệt thòi bằng cách không đọc kỹ các điều khoản và điều kiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay