shortswing

[Mỹ]/ˌʃɔːtˈswɪŋ/
[Anh]/ˌʃɔːrtˈswɪŋ/

Dịch

n. short-swing
adj. short-tempered; irritable
Các dạng của từ
số nhiềushortswings

Cụm từ & Cách kết hợp

shortswing profit

Lợi nhuận giao dịch ngắn hạn

shortswing trading

Giao dịch ngắn hạn

shortswing rule

Quy tắc giao dịch ngắn hạn

shortswing restrictions

Hạn chế giao dịch ngắn hạn

shortswing liability

Trách nhiệm giao dịch ngắn hạn

shortswing gains

Lợi nhuận từ giao dịch ngắn hạn

shortswing transaction

Giao dịch ngắn hạn

avoid shortswing

Tránh giao dịch ngắn hạn

shortswing violation

Vi phạm giao dịch ngắn hạn

shortswing recovery

Phục hồi giao dịch ngắn hạn

Câu ví dụ

the shortswing rule prevents insiders from making quick profits.

Quy định về giao dịch ngắn hạn ngăn cản các bên trong tạo ra lợi nhuận nhanh chóng.

the company detected a shortswing violation by an executive.

Công ty đã phát hiện một vi phạm giao dịch ngắn hạn do một nhà quản lý thực hiện.

shortswing profits must be returned to the shareholders.

Lợi nhuận từ giao dịch ngắn hạn phải được hoàn trả cho các cổ đông.

the shortswing period covers six months of trading activity.

Kỳ giao dịch ngắn hạn bao gồm sáu tháng hoạt động giao dịch.

insider trading laws include shortswing liability provisions.

Các luật giao dịch nội bộ bao gồm các quy định trách nhiệm đối với giao dịch ngắn hạn.

the sec enforces shortswing profit regulations strictly.

SEC thực thi nghiêm ngặt các quy định về lợi nhuận từ giao dịch ngắn hạn.

executives must report any shortswing transactions within days.

Các nhà quản lý phải báo cáo bất kỳ giao dịch nào liên quan đến giao dịch ngắn hạn trong vòng vài ngày.

a shortswing exception exists for certain qualifying transactions.

Một ngoại lệ cho giao dịch ngắn hạn tồn tại đối với một số giao dịch đủ điều kiện.

the shortswing rule applies to directors and officers.

Quy định về giao dịch ngắn hạn áp dụng cho các thành viên hội đồng quản trị và quan chức.

shortswing trading can result in significant penalties.

Giao dịch ngắn hạn có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng.

the shortswing profit rule aims to prevent market abuse.

Quy định về lợi nhuận từ giao dịch ngắn hạn nhằm ngăn chặn lạm dụng thị trường.

investors should understand shortswing regulations before trading.

Nhà đầu tư nên hiểu rõ các quy định về giao dịch ngắn hạn trước khi giao dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay