shotguns

[Mỹ]/ˈʃɒtɡənz/
[Anh]/ˈʃɑtɡənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của súng trường; một loại vũ khí lửa bắn đạn; súng trường; một loại vũ khí bắn ra một loạt các viên bi nhỏ; hôn nhân cưỡng ép do mang thai

Cụm từ & Cách kết hợp

double shotguns

súng shotgun cỡ nòng đôi

shotguns for sale

bán súng shotgun

pump shotguns

súng shotgun kiểu pump

shotguns only

chỉ súng shotgun

shotguns and rifles

súng shotgun và súng trường

shotguns training

đào tạo sử dụng súng shotgun

shotguns range

khu vực bắn súng shotgun

shotguns safety

an toàn khi sử dụng súng shotgun

shotguns accessories

phụ kiện súng shotgun

shotguns enthusiasts

những người yêu thích súng shotgun

Câu ví dụ

he enjoys hunting with shotguns.

anh ấy thích săn bắn bằng súng shotgun.

shotguns are popular for home defense.

súng shotgun phổ biến để tự vệ tại nhà.

many sports rely on shotguns for competition.

nhiều môn thể thao dựa vào súng shotgun để thi đấu.

she learned to shoot shotguns at a young age.

cô ấy đã học bắn súng shotgun từ khi còn trẻ.

shotguns come in various calibers.

súng shotgun có nhiều cỡ nòng khác nhau.

he bought a new set of shotguns for the trip.

anh ấy đã mua một bộ súng shotgun mới cho chuyến đi.

shotguns can be used for both hunting and sport shooting.

súng shotgun có thể được sử dụng cho cả săn bắn và bắn thể thao.

she prefers shotguns over rifles for close-range shooting.

cô ấy thích súng shotgun hơn súng trường cho bắn ở cự ly gần.

proper maintenance is essential for shotguns.

bảo trì đúng cách là điều cần thiết cho súng shotgun.

he demonstrated how to load shotguns safely.

anh ấy đã chứng minh cách nạp đạn vào súng shotgun một cách an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay