shoveller

[Mỹ]/ˈʃʌvələ/
[Anh]/ˈʃʌvələr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người sử dụng xẻng; người điều khiển máy xúc
Word Forms
số nhiềushovellers

Cụm từ & Cách kết hợp

snow shoveller

người dọn tuyết

shoveller job

công việc dọn tuyết

shoveller duties

nhiệm vụ của người dọn tuyết

shoveller skills

kỹ năng của người dọn tuyết

shoveller position

vị trí người dọn tuyết

experienced shoveller

người dọn tuyết có kinh nghiệm

shoveller equipment

thiết bị dọn tuyết

part-time shoveller

người dọn tuyết làm bán thời gian

shoveller team

đội dọn tuyết

shoveller service

dịch vụ dọn tuyết

Câu ví dụ

the shoveller is a type of duck known for its distinctive bill.

shoveller là một loại vịt nổi tiếng với mỏ đặc biệt của nó.

he watched the shoveller as it swam gracefully in the pond.

anh ta nhìn thấy chú vịt shoveller bơi duyên dáng trong ao.

the shoveller's vibrant colors make it a favorite among birdwatchers.

màu sắc rực rỡ của shoveller khiến nó trở thành một lựa chọn yêu thích của những người quan sát chim.

during migration, the shoveller can be seen in large flocks.

trong quá trình di cư, shoveller có thể được nhìn thấy trong những đàn lớn.

shovellers feed by filtering water through their specialized bills.

shoveller kiếm ăn bằng cách lọc nước qua mỏ chuyên biệt của chúng.

many wildlife photographers seek out the shoveller for its unique appearance.

nhiều nhiếp ảnh gia động vật hoang dã tìm kiếm shoveller vì vẻ ngoài độc đáo của nó.

the male shoveller has a striking green head during the breeding season.

đực shoveller có đầu màu xanh lục nổi bật trong mùa sinh sản.

shovellers can often be found in shallow wetlands and marshes.

shoveller thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước và đầm lầy nông.

in winter, shovellers migrate to warmer climates.

vào mùa đông, shoveller di cư đến những vùng khí hậu ấm áp hơn.

observing a shoveller can be a delightful experience for nature lovers.

quan sát một chú shoveller có thể là một trải nghiệm thú vị đối với những người yêu thiên nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay