shrug

[US]/ʃrʌɡ/
[UK]/ʃrʌɡ/
Frequency: Very High

Translation

v. nhún vai để thể hiện sự không biết hoặc không quan tâm
n. cử động nhún vai; kiểu áo khoác ngắn bó sát người của phụ nữ, kiểu áo ngực ngắn không tay của phụ nữ.
Word Forms
hiện tại phân từshrugging
số nhiềushrugs
thì quá khứshrugged
quá khứ phân từshrugged
ngôi thứ ba số ítshrugs

Phrases & Collocations

Give a shrug

Nhún vai

Shrug it off

Bỏ qua đi

shrug off

Bỏ qua đi

Example Sentences

a shrug of resignation.

một cái nhún vai chấp nhận

with a shrug of despair

với một cái nhún vai tuyệt vọng

shrug off a burden.

gạt bỏ gánh nặng.

The first guard handed the parchment back with a shrug. "Inside and to the left. Don't be scamping about."

Người lính canh đầu tiên đưa tờ giấy da trở lại với một cái nhún vai. "Bên trong và bên trái. Đừng có tiết kiệm."

He shrugged his shoulders in response.

Anh ta nhún vai đáp lại.

She gave a nonchalant shrug.

Cô ấy nhún vai một cách hờ hững.

I just shrugged off his rude comments.

Tôi chỉ gạt bỏ những lời nhận xét thô lỗ của anh ấy.

The teacher shrugged off the student's excuses.

Giáo viên gạt bỏ những lời xin lỗi của học sinh.

He shrugged his way through the awkward conversation.

Anh ta nhún vai và vượt qua cuộc trò chuyện khó xử.

She shrugged off the negative feedback.

Cô ấy gạt bỏ những phản hồi tiêu cực.

They just shrugged and walked away.

Họ chỉ nhún vai và đi đi.

The boss shrugged off the employee's complaints.

Ông chủ gạt bỏ những khiếu nại của nhân viên.

Instead of getting upset, she just shrugged and smiled.

Thay vì nổi giận, cô ấy chỉ nhún vai và mỉm cười.

He shrugged as if to say he didn't know the answer.

Anh ta nhún vai như thể để nói rằng anh ta không biết câu trả lời.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now