shuntings

[Mỹ]/'ʃʌntiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự chuyển hướng, chuyển đổi

Cụm từ & Cách kết hợp

shunting yard

sân chuyển mạch

Câu ví dụ

shunting traffic around an accident.

di chuyển giao thông xung quanh một vụ tai nạn.

The problem of collecting and delivery shunting of non-through wagon flow on the actinoid private line belongs to a kind of the combinatorial optimization problems.

Vấn đề thu thập và phân phối các đoàn xe không đi qua trên tuyến đường tư nhân actinoid thuộc loại bài toán tối ưu hóa tổ hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay