shuttlecocked

[Mỹ]/ˈʃʌtəlkɒkt/
[Anh]/ˈʃʌtəlkɑːkt/

Dịch

v. quá khứ phân từ của shuttlecock

Cụm từ & Cách kết hợp

shuttlecocked around

chuyền cầu lông quanh

shuttlecocked game

trò chơi cầu lông

shuttlecocked play

vận động cầu lông

shuttlecocked match

trận đấu cầu lông

shuttlecocked style

phong cách cầu lông

shuttlecocked shot

đánh cầu lông

shuttlecocked rally

lượt đánh cầu lông

shuttlecocked serve

phục vụ cầu lông

shuttlecocked technique

kỹ thuật cầu lông

shuttlecocked training

tập luyện cầu lông

Câu ví dụ

he shuttlecocked the birdie across the net.

anh ta đã vụt quả cầu lông qua lưới.

she shuttlecocked the shuttlecock with precision.

cô ấy đã vụt quả cầu lông một cách chính xác.

they enjoyed a game of badminton, shuttlecocking back and forth.

họ đã tận hưởng một trò chơi cầu lông, vụt bóng qua lại.

the children were shuttlecocking in the park.

các bạn nhỏ đang chơi cầu lông ở công viên.

after practice, he felt tired from all the shuttlecocking.

sau buổi tập luyện, anh ấy cảm thấy mệt mỏi vì đã chơi cầu lông nhiều.

she shuttlecocked with her friends every weekend.

cô ấy chơi cầu lông với bạn bè mỗi cuối tuần.

the coach taught us how to properly shuttlecock.

huấn luyện viên đã dạy chúng tôi cách chơi cầu lông đúng cách.

he shuttlecocked during the tournament.

anh ấy đã chơi cầu lông trong giải đấu.

we spent the afternoon shuttlecocking in the backyard.

chúng tôi đã dành buổi chiều chơi cầu lông ở sân sau.

shuttlecocking is a great way to stay active.

chơi cầu lông là một cách tuyệt vời để duy trì hoạt động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay