sibling-derived

[Mỹ]/[ˈsɪb.lɪŋ.dɪˈvaɪd]/
[Anh]/[ˈsɪb.lɪŋ.dɪˈvaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được bắt nguồn từ hoặc liên quan đến anh em; liên quan đến các thành viên gia đình khác ngoài cha mẹ; bắt nguồn từ hoặc chịu ảnh hưởng bởi mối quan hệ anh em.

Cụm từ & Cách kết hợp

sibling-derived traits

Tính cách từ anh em

sibling-derived behaviors

Hành vi từ anh em

sibling-derived influence

Tác động từ anh em

sibling-derived dynamics

Động lực từ anh em

sibling-derived relationships

Mối quan hệ từ anh em

sibling-derived patterns

Mô hình từ anh em

sibling-derived competition

Cạnh tranh từ anh em

sibling-derived support

Hỗ trợ từ anh em

sibling-derived conflict

Xung đột từ anh em

sibling-derived bond

Mối liên kết từ anh em

Câu ví dụ

the company's sibling-derived strategy proved highly successful.

Chiến lược của công ty dựa trên nguồn gốc anh em đã rất thành công.

we analyzed the sibling-derived market share of our competitors.

Chúng tôi đã phân tích thị phần của đối thủ cạnh tranh dựa trên nguồn gốc anh em.

the new product benefited from sibling-derived technology.

Sản phẩm mới đã được hưởng lợi từ công nghệ dựa trên nguồn gốc anh em.

their sibling-derived business model is a key competitive advantage.

Mô hình kinh doanh dựa trên nguồn gốc anh em của họ là một lợi thế cạnh tranh chính.

the merger allowed for significant sibling-derived synergies.

Sự sáp nhập đã cho phép tạo ra những hiệu ứng cộng hưởng đáng kể từ nguồn gốc anh em.

we explored potential sibling-derived partnerships for expansion.

Chúng tôi đã khám phá các mối quan hệ hợp tác tiềm năng dựa trên nguồn gốc anh em để mở rộng.

the sibling-derived data provided valuable insights into customer behavior.

Dữ liệu dựa trên nguồn gốc anh em đã cung cấp những hiểu biết quý giá về hành vi khách hàng.

the team leveraged sibling-derived resources to overcome challenges.

Đội ngũ đã tận dụng các nguồn lực dựa trên nguồn gốc anh em để vượt qua thách thức.

this initiative builds on existing sibling-derived infrastructure.

Khởiiative này xây dựng trên cơ sở hạ tầng hiện có dựa trên nguồn gốc anh em.

the report highlighted the importance of sibling-derived collaboration.

Báo cáo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của hợp tác dựa trên nguồn gốc anh em.

we are investigating opportunities for sibling-derived cross-promotion.

Chúng tôi đang điều tra các cơ hội cho quảng bá chéo dựa trên nguồn gốc anh em.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay