sidebands

[Mỹ]/ˈsaɪd.bænd/
[Anh]/ˈsaɪd.bænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một băng tần tần số liền kề với băng tần chính, thường được sử dụng trong các hệ thống thông tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

sideband modulation

điều biến băng cạnh

sideband noise

nhiễu băng cạnh

sideband filter

bộ lọc băng cạnh

sideband frequency

tần số băng cạnh

sideband power

công suất băng cạnh

sideband signal

tín hiệu băng cạnh

sideband analysis

phân tích băng cạnh

sideband component

thành phần băng cạnh

sideband spectrum

quỹ đạo xung quanh băng cạnh

sideband separation

tách băng cạnh

Câu ví dụ

the sideband signal was weak but still detectable.

tín hiệu băng bên yếu nhưng vẫn có thể phát hiện được.

we need to analyze the sideband frequencies for better clarity.

chúng ta cần phân tích các tần số băng bên để có độ rõ nét tốt hơn.

sideband modulation can improve communication quality.

điều chế băng bên có thể cải thiện chất lượng giao tiếp.

the technician adjusted the sideband to reduce noise.

kỹ thuật viên đã điều chỉnh băng bên để giảm nhiễu.

sideband filtering is essential in radio transmission.

lọc băng bên rất quan trọng trong truyền phát radio.

understanding sideband theory is crucial for engineers.

hiểu lý thuyết băng bên rất quan trọng đối với các kỹ sư.

they used a sideband technique to enhance the signal.

họ đã sử dụng một kỹ thuật băng bên để tăng cường tín hiệu.

the sideband noise interfered with the main signal.

tiếng ồn băng bên đã gây nhiễu cho tín hiệu chính.

sideband analysis revealed important data trends.

phân tích băng bên đã tiết lộ các xu hướng dữ liệu quan trọng.

we will explore sideband applications in modern technology.

chúng tôi sẽ khám phá các ứng dụng băng bên trong công nghệ hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay