sidechains

[Mỹ]/ˈsaɪdˌtʃeɪnz/
[Anh]/ˈsaɪdˌtʃeɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng số nhiều của side-chain; các chuỗi nguyên tử riêng biệt gắn vào cấu trúc chính của một phân tử.

Cụm từ & Cách kết hợp

bitcoin sidechains

Sidechains của Bitcoin

federated sidechains

Sidechains liên kết

sidechains explained

Giải thích về sidechains

scalable sidechains

Sidechains có khả năng mở rộng

implementing sidechains

Triển khai sidechains

pegged sidechains

Sidechains được niêm yết

ethereum sidechains

Sidechains của Ethereum

secure sidechains

Sidechains an toàn

independent sidechains

Sidechains độc lập

blockchain sidechains

Sidechains của blockchain

Câu ví dụ

sidechain compression is commonly used in music production to create space in the mix.

Tiền tố sidechain được sử dụng phổ biến trong sản xuất âm nhạc để tạo không gian trong mix.

the sidechain input allows external signals to control the gate.

Đầu vào sidechain cho phép các tín hiệu bên ngoài kiểm soát cổng.

many producers use sidechain techniques to achieve the pumping effect.

Nhiều nhà sản xuất sử dụng kỹ thuật sidechain để đạt được hiệu ứng bơm.

sidechain outputs can be connected to other audio equipment.

Các đầu ra sidechain có thể được kết nối với các thiết bị âm thanh khác.

the sidechain signal triggers the compressor to reduce volume.

Tín hiệu sidechain kích hoạt bộ nén để giảm âm lượng.

sidechain technology enables interoperability between different blockchains.

Công nghệ sidechain cho phép khả năng tương tác giữa các chuỗi khối khác nhau.

sidechain encryption provides additional security for transactions.

Mã hóa sidechain cung cấp thêm bảo mật cho các giao dịch.

the audio engineer configured the sidechain settings carefully.

Kỹ sư âm thanh đã cẩn thận cấu hình các cài đặt sidechain.

sidechain communication allows the main chain to communicate with sidechains.

Giao tiếp sidechain cho phép chuỗi chính giao tiếp với các chuỗi phụ.

the sidechain protocol defines how data is transferred between chains.

Giao thức sidechain xác định cách dữ liệu được chuyển giữa các chuỗi.

some blockchain projects implement sidechains for scalability.

Một số dự án blockchain triển khai các chuỗi phụ để mở rộng quy mô.

the plugin offers multiple sidechain routing options.

Plugin cung cấp nhiều tùy chọn định tuyến sidechain.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay