sidelines

[Mỹ]/ˈsaɪdlaɪnz/
[Anh]/ˈsaɪdlaɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.nghề phụ hoặc hoạt động phụ; công việc bán thời gian; đường biên của một cánh đồng; khu vực bên ngoài khu vực chơi chính
v.loại trừ khỏi sự tham gia; ngồi ngoài (thường do chấn thương); gạt ra ngoài; để sang một bên

Cụm từ & Cách kết hợp

on the sidelines

bên ngoài cuộc chơi

sidelines of life

bên lề cuộc sống

stay on sidelines

ở lại bên ngoài cuộc chơi

from the sidelines

từ bên ngoài cuộc chơi

sidelines coach

huấn luyện viên bên ngoài

watch from sidelines

xem từ bên ngoài cuộc chơi

sidelines commentary

bình luận từ bên ngoài

sidelines role

vai trò bên ngoài

off the sidelines

ra khỏi cuộc chơi

sidelines perspective

quan điểm từ bên ngoài

Câu ví dụ

she prefers to stay on the sidelines during the debate.

Cô ấy thích đứng ngoài cuộc tranh luận.

he often finds himself on the sidelines of important decisions.

Anh ấy thường thấy mình đứng ngoài cuộc các quyết định quan trọng.

many athletes support their teammates from the sidelines.

Nhiều vận động viên ủng hộ đồng đội của họ từ khu vực ngoài sân.

the project manager asked us to stay on the sidelines during the presentation.

Quản lý dự án yêu cầu chúng tôi đứng ngoài cuộc trong suốt buổi thuyết trình.

she watched the game from the sidelines, cheering for her friends.

Cô ấy xem trận đấu từ khu vực ngoài sân, cổ vũ cho bạn bè.

being on the sidelines can give you a different perspective.

Đứng ngoài cuộc có thể cho bạn một cái nhìn khác.

he is often sidelined due to his lack of experience.

Anh ấy thường bị gạt ra ngoài lề do thiếu kinh nghiệm.

the coach encouraged the players on the sidelines to stay motivated.

Huấn luyện viên khuyến khích các cầu thủ trên sân tập giữ vững động lực.

she felt sidelined in the group project despite her efforts.

Cô ấy cảm thấy bị gạt ra ngoài lề trong dự án nhóm mặc dù đã nỗ lực.

he decided to step back and observe from the sidelines.

Anh ấy quyết định lùi lại và quan sát từ khu vực ngoài sân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay