sideslips

[Mỹ]/[ˈsaɪdˌslɪps]/
[Anh]/[ˈsaɪdˌslɪps]/

Dịch

n. Sự mất bám đột ngột ở một bên của phương tiện, khiến nó trượt ngang; Sự mất kiểm soát hoặc bình tĩnh, đặc biệt là trong lời nói; Sự mất bám đột ngột ở một bên của phương tiện, khiến nó trượt ngang; Sự mất kiểm soát hoặc bình tĩnh, đặc biệt là trong lời nói; Sự mất bám đột ngột ở một bên của phương tiện, khiến nó trượt ngang; Sự mất kiểm soát hoặc bình tĩnh, đặc biệt là trong lời nói.
v. Mất bám ở một bên của phương tiện, khiến nó trượt ngang; Mất bám ở một bên của phương tiện, khiến nó trượt ngang; Mất bám ở một bên của phương tiện và trượt ngang; Gây ra sai sót trong lời nói hoặc mất bình tĩnh khi nói.

Cụm từ & Cách kết hợp

sideslips occur

Việc trượt ngang xảy ra

avoid sideslips

Tránh trượt ngang

sideslips happen

Việc trượt ngang xảy ra

prevent sideslips

Ngăn ngừa trượt ngang

sideslips easily

Dễ bị trượt ngang

correct sideslips

Sửa chữa trượt ngang

after sideslips

Sau khi trượt ngang

Câu ví dụ

the speaker's sideslips during the presentation were distracting to the audience.

những lần lỡ lời của người nói trong bài trình bày đã làm phân tâm khán giả.

he tried to cover his sideslips with nervous laughter.

anh ta cố gắng che giấu những lần lỡ lời bằng tiếng cười lo lắng.

the politician's frequent sideslips damaged his credibility.

những lần lỡ lời thường xuyên của chính trị gia đã làm tổn hại đến uy tín của anh ta.

it's important to correct sideslips quickly in a live broadcast.

việc sửa chữa những lần lỡ lời nhanh chóng trong một chương trình phát sóng trực tiếp là rất quan trọng.

the actor stumbled over his lines and had several sideslips.

diễn viên lúng túng với lời thoại và có vài lần lỡ lời.

she carefully reviewed the script to avoid any sideslips.

cô ấy cẩn thận xem lại kịch bản để tránh mọi lần lỡ lời.

the debate moderator gently pointed out his sideslips.

người điều phối tranh luận nhẹ nhàng chỉ ra những lần lỡ lời của anh ấy.

practice helps reduce sideslips when public speaking.

luyện tập giúp giảm bớt những lần lỡ lời khi nói trước công chúng.

the recording revealed several embarrassing sideslips.

cuộn ghi âm đã tiết lộ một vài lần lỡ lời gây xấu hổ.

he apologized for his sideslips and mispronunciations.

anh ta xin lỗi vì những lần lỡ lời và phát âm sai.

the teleprompter malfunction caused numerous sideslips.

lỗi kỹ thuật của máy đọc chữ đã gây ra nhiều lần lỡ lời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay