slips and falls
trượt và ngã
slips of the tongue
lỡ lời
paper slips
giấy trượt
slips up
vấp ngã
slipping through
lọt qua
slips away
tan biến
slips of paper
giấy trượt
slipped on
trượt chân
slipping down
trượt xuống
i slipped on the ice and fell.
Tôi bị trượt trên băng và ngã.
she slipped him a note during class.
Cô ấy lén đưa anh ấy một mẩu giấy trong giờ học.
don't let your tongue slip and reveal the surprise.
Đừng để bạn vô tình tiết lộ bất ngờ.
he slipped out of the room unnoticed.
Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.
the company slipped into debt last year.
Công ty đã rơi vào tình trạng nợ nần năm ngoái.
the key slipped from my fingers.
Chìa khóa đã rơi khỏi tay tôi.
the deadline slipped past without any action.
Thời hạn đã trôi qua mà không có bất kỳ hành động nào.
he slipped her a business card.
Anh ấy đưa cô ấy một danh thiếp.
the rope slipped through his hands.
Dây thừng trượt khỏi tay anh ấy.
my memory slips sometimes, but i remember most things.
Ký ức của tôi đôi khi bị lãng quên, nhưng tôi nhớ hầu hết mọi thứ.
the stock market slipped slightly today.
Thị trường chứng khoán giảm nhẹ hôm nay.
she slipped into a comfortable chair.
Cô ấy ngồi vào một chiếc ghế thoải mái.
slips and falls
trượt và ngã
slips of the tongue
lỡ lời
paper slips
giấy trượt
slips up
vấp ngã
slipping through
lọt qua
slips away
tan biến
slips of paper
giấy trượt
slipped on
trượt chân
slipping down
trượt xuống
i slipped on the ice and fell.
Tôi bị trượt trên băng và ngã.
she slipped him a note during class.
Cô ấy lén đưa anh ấy một mẩu giấy trong giờ học.
don't let your tongue slip and reveal the surprise.
Đừng để bạn vô tình tiết lộ bất ngờ.
he slipped out of the room unnoticed.
Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.
the company slipped into debt last year.
Công ty đã rơi vào tình trạng nợ nần năm ngoái.
the key slipped from my fingers.
Chìa khóa đã rơi khỏi tay tôi.
the deadline slipped past without any action.
Thời hạn đã trôi qua mà không có bất kỳ hành động nào.
he slipped her a business card.
Anh ấy đưa cô ấy một danh thiếp.
the rope slipped through his hands.
Dây thừng trượt khỏi tay anh ấy.
my memory slips sometimes, but i remember most things.
Ký ức của tôi đôi khi bị lãng quên, nhưng tôi nhớ hầu hết mọi thứ.
the stock market slipped slightly today.
Thị trường chứng khoán giảm nhẹ hôm nay.
she slipped into a comfortable chair.
Cô ấy ngồi vào một chiếc ghế thoải mái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay