sidonians

[Mỹ]/saɪˈdəʊniənz/
[Anh]/saɪˈdoʊniənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của Sidonian; người ở Sidon.
adj. Của hoặc liên quan đến Sidon hoặc người dân ở đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

the sidonians

Dân Sidon

ancient sidonians

Dân Sidon cổ đại

sidonians traded

Dân Sidon buôn bán

sidonians built

Dân Sidon xây dựng

sidonians lived

Dân Sidon sinh sống

sidonians knew

Dân Sidon biết

sidonians made

Dân Sidon chế tạo

these sidonians

Những người Sidon này

sidonians were

Dân Sidon là

skilled sidonians

Dân Sidon có tay nghề

Câu ví dụ

the sidonians were famous traders in ancient times.

Người Sidon nổi tiếng là những thương nhân vào thời cổ đại.

sidonian merchants traveled across the mediterranean.

Người buôn bán Sidon du hành khắp Địa Trung Hải.

the sidonian port flourished for centuries.

Cảng Sidon thịnh vượng trong nhiều thế kỷ.

sidonian craftspeople made beautiful jewelry.

Những người thợ thủ công Sidon làm ra những món trang sức đẹp.

the sidonian kingdom was powerful in lebanon.

Nước Sidon từng mạnh mẽ tại Lebanon.

sidonian ships sailed to many distant lands.

Tàu thuyền Sidon lướt qua nhiều vùng đất xa xôi.

the sidonian culture influenced neighboring regions.

Văn hóa Sidon ảnh hưởng đến các khu vực lân bang.

sidonian bronze was highly prized in antiquity.

Đồng Sidon được đánh giá rất cao vào thời cổ đại.

the ancient sidonian city still stands today.

Thành phố cổ Sidon vẫn còn tồn tại đến ngày nay.

sidonian wine was known throughout the ancient world.

Rượu vang Sidon nổi tiếng khắp thế giới cổ đại.

the sidonians worshipped baal and other deities.

Người Sidon thờ Baal và các vị thần khác.

sidonian glass was exported to many countries.

Thủy tinh Sidon được xuất khẩu đến nhiều quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay