sieging enemy
vây bắt kẻ thù
sieging forces
vây bắt lực lượng
sieging army
vây bắt quân đội
sieging troops
vây bắt quân lính
sieging city
vây thành
sieging position
vây vị trí
sieging strategy
chiến lược tấn công
sieging tactics
thách thức tấn công
sieging force
lực lượng tấn công
sieging operation
hoạt động tấn công
the army is sieging the enemy stronghold.
quân đội đang vây đồn kiên cố của địch.
the city has been sieging for weeks.
thành phố đã bị vây trong nhiều tuần.
sieging forces are cutting off supplies.
lực lượng vây bao đang cắt đứt nguồn cung cấp.
the rebels are sieging the government headquarters.
những kẻ nổi loạn đang vây trụ sở chính phủ.
sieging tactics were used in the ancient war.
chiến thuật vây bao đã được sử dụng trong cuộc chiến cổ đại.
they are sieging the castle to capture it.
họ đang vây lâu đài để chiếm lấy nó.
sieging can lead to significant casualties.
vây bao có thể dẫn đến thương vong đáng kể.
the town was sieging during the conflict.
thị trấn đã bị vây trong cuộc xung đột.
sieging strategies vary depending on the situation.
các chiến lược vây bao khác nhau tùy thuộc vào tình hình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay