sighting

[Mỹ]/'saɪtɪŋ/
[Anh]/'saɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhắm; căn chỉnh; đường ngắm
v. nhìn; quan sát
Word Forms
hiện tại phân từsighting
số nhiềusightings

Cụm từ & Cách kết hợp

at first sight

ở cái nhìn ban đầu

in sight

trong tầm nhìn

out of sight

ẩn khỏi tầm mắt

first sight

ánh mắt đầu tiên

lose one's sight

mất thị lực

lose sight of

mất dấu của

at sight

khi thấy

line of sight

tầm nhìn

catch sight of

bắt gặp

on sight

khi thấy

within sight

trong tầm nhìn

sight draft

hối phiếu

draft at sight

xem hối phiếu

in sight of

trong tầm nhìn của

within sight of

trong tầm nhìn của

a sight of

một cái nhìn về

lost sight of

mất dấu của

payable at sight

trả khi thấy

Câu ví dụ

a sighting of a whale in the harbor; a reported sighting of a UFO.

một lần nhìn thấy cá voi trong bến cảng; một báo cáo về việc nhìn thấy UFO.

recent sightings have raised hopes that otters are making a return.

Những lần ghi nhận gần đây đã làm tăng hy vọng rằng loài chồn đang trở lại.

The police are now following up a number of reported sightings of the missing woman’s car.

Cảnh sát hiện đang điều tra một số báo cáo về việc nhìn thấy chiếc xe hơi của người phụ nữ mất tích.

* Yowie sighting - In 1987, the Alice Springs police station received a call from a frightened family.

* Báo cáo về Yowie - Năm 1987, đồn cảnh sát Alice Springs nhận được cuộc gọi từ một gia đình sợ hãi.

Cao Xing, among the soldiers, sneakingly drew his bow and, sighting his target well, shot Xiahou Dun in his left eye.

Cao Xing, trong số các binh lính, lén lút kéo cung và, nhắm mục tiêu tốt, bắn Xiahou Dun vào mắt trái của anh ta.

The sighting of a rare bird excited the birdwatchers.

Việc nhìn thấy một con chim quý hiếm khiến những người quan sát chim hưng phấn.

The UFO sighting was reported to the authorities.

Việc nhìn thấy UFO đã được báo cáo với các cơ quan chức năng.

The police are investigating the reported Bigfoot sighting.

Cảnh sát đang điều tra báo cáo về việc nhìn thấy Bigfoot.

She claimed to have a ghost sighting in the old house.

Cô ấy tuyên bố đã nhìn thấy một bóng ma trong ngôi nhà cổ.

The whale sighting tour was a popular attraction for tourists.

Chuyến tham quan ngắm cá voi là một điểm thu hút phổ biến đối với khách du lịch.

The sighting of the comet was a once-in-a-lifetime experience.

Việc nhìn thấy sao băng là một trải nghiệm có một không hai.

The reported Loch Ness Monster sighting turned out to be a hoax.

Báo cáo về việc nhìn thấy Quái vật hồ Loch Ness hóa ra lại là một trò lừa bịp.

The sighting of a shooting star brought good luck according to superstition.

Việc nhìn thấy một ngôi sao băng mang lại may mắn theo quan niệm mê tín.

The safari guide pointed out a lion sighting in the distance.

Hướng dẫn viên du lịch safari chỉ vào nơi nhìn thấy sư tử ở xa.

The reported alien sighting sparked a frenzy of media coverage.

Báo cáo về việc nhìn thấy người ngoài hành tinh đã gây ra một cơn sốt truyền thông.

Ví dụ thực tế

So current, plankton, weather, wind as these are all things that may influence manta sightings.

Hiện tại, plankton, thời tiết, gió là tất cả những điều có thể ảnh hưởng đến việc nhìn thấy cá đuối manta.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

There have been very few sightings since.

Kể từ đó, có rất ít lần nhìn thấy.

Nguồn: VOA Special October 2017 Collection

That's in case there's a sighting of him in this city.

Điều đó là trong trường hợp có ai nhìn thấy anh ấy ở thành phố này.

Nguồn: Authentic American English Listening Podcast (Slow)

The red dot meant it was a rare sighting.

Điểm màu đỏ có nghĩa là đó là một lần nhìn thấy hiếm.

Nguồn: VOA Slow English Technology

They never reported the sighting because it would hurt the sick narrative.

Họ không bao giờ báo cáo về việc nhìn thấy vì điều đó sẽ gây tổn hại đến câu chuyện bệnh tật.

Nguồn: Listening Digest

Now there is a sighting of tornado near New Castle, Oklahoma.

Bây giờ có một lần nhìn thấy lốc xoáy gần New Castle, Oklahoma.

Nguồn: NPR News May 2013 Compilation

On the cliffs above shark spotters used to take these sightings for granted.

Trên những vách đá phía trên, những người phát hiện cá mập thường coi những lần nhìn thấy này là điều hiển nhiên.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

Norwegian police investigating 10 sightings of medium-sized unidentified drones over these exercises.

Cảnh sát Na Uy điều tra 10 lần nhìn thấy máy bay không người lái không xác định cỡ vừa trên các cuộc tập trận này.

Nguồn: CNN Selects December 2016 Collection

An actual waitress sighting in this dump.

Một lần nhìn thấy nữ bồi bàn thực sự ở nơi bẩn thỉu này.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Recently developed smartphone apps permit users to report shark sightings in real time.

Các ứng dụng điện thoại thông minh mới phát triển cho phép người dùng báo cáo về việc nhìn thấy cá mập theo thời gian thực.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay