sign-ins

[Mỹ]/[ˈsaɪnɪnz]/
[Anh]/[ˈsaɪnɪnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động đăng nhập hoặc đăng ký; Các trường hợp đăng nhập hoặc đăng ký; Một bản ghi về việc người dùng đăng nhập.

Cụm từ & Cách kết hợp

sign-ins required

Yêu cầu đăng nhập

daily sign-ins

Đăng nhập hàng ngày

track sign-ins

Theo dõi đăng nhập

manage sign-ins

Quản lý đăng nhập

review sign-ins

Xem xét đăng nhập

automated sign-ins

Đăng nhập tự động

verify sign-ins

Xác minh đăng nhập

check sign-ins

Kiểm tra đăng nhập

Câu ví dụ

we require all attendees to complete sign-ins upon arrival.

Chúng tôi yêu cầu tất cả các khách mời hoàn thành việc check-in khi đến.

the sign-in sheet was left on the front desk for visitors.

Bảng check-in đã được để lại ở quầy tiếp tân cho khách tham quan.

daily sign-ins are essential for tracking employee attendance.

Việc check-in hàng ngày là cần thiết để theo dõi sự hiện diện của nhân viên.

the system automatically records sign-ins with a timestamp.

Hệ thống tự động ghi lại các lần check-in kèm theo thời gian.

please verify your sign-in details before submitting them.

Vui lòng xác nhận thông tin check-in của bạn trước khi gửi.

frequent sign-ins suggest regular engagement with the platform.

Tần suất check-in thường xuyên cho thấy sự tương tác đều đặn với nền tảng.

the security guard checked the sign-in logs for suspicious activity.

Bảo vệ đã kiểm tra nhật ký check-in để tìm hoạt động đáng ngờ.

digital sign-ins are faster and more efficient than paper forms.

Check-in kỹ thuật số nhanh và hiệu quả hơn các biểu mẫu giấy.

remember to double-check your sign-in name and email address.

Hãy nhớ kiểm tra lại tên và địa chỉ email check-in của bạn.

we've noticed a pattern in the sign-in times of our users.

Chúng tôi đã nhận thấy một mô hình trong thời gian check-in của người dùng.

the event organizers used sign-ins to estimate attendance numbers.

Các tổ chức sự kiện đã sử dụng check-in để ước tính số lượng tham dự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay