login

[Mỹ]/ˈlɒɡɪn/
[Anh]/ˈlɔːɡɪn/

Dịch

n. hành động hoặc quá trình đăng nhập vào hệ thống máy tính hoặc mạng
v. để nhập vào hệ thống máy tính hoặc chuyển đổi danh tính người dùng bằng cách cung cấp thông tin xác thực

Cụm từ & Cách kết hợp

login now

đăng nhập ngay

login details

chi tiết đăng nhập

login failed

đăng nhập thất bại

login page

trang đăng nhập

login attempt

thử đăng nhập

login area

khu vực đăng nhập

login account

tài khoản đăng nhập

login credentials

thông tin đăng nhập

Câu ví dụ

please login with your username and password.

vui lòng đăng nhập bằng tên người dùng và mật khẩu của bạn.

i forgot my login details.

Tôi quên thông tin đăng nhập của mình.

you need to login to access this content.

Bạn cần đăng nhập để truy cập nội dung này.

login attempts were too frequent, please try again later.

Số lần thử đăng nhập quá thường xuyên, vui lòng thử lại sau.

successful login to the system.

Đăng nhập thành công vào hệ thống.

create a new login account.

Tạo một tài khoản đăng nhập mới.

login using your social media account.

Đăng nhập bằng tài khoản mạng xã hội của bạn.

two-factor authentication after login is required.

Yêu cầu xác thực hai yếu tố sau khi đăng nhập.

the login page is temporarily unavailable.

Trang đăng nhập hiện không khả dụng.

verify your login credentials.

Xác minh thông tin đăng nhập của bạn.

automatic login after successful registration.

Đăng nhập tự động sau khi đăng ký thành công.

login failed due to incorrect password.

Đăng nhập thất bại do mật khẩu không chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay