signalisations

[Mỹ]/ˌsɪɡnəˈleɪʃənz/
[Anh]/ˌsɪɡnəˈleɪʃənz/

Dịch

n.thông báo tín hiệu

Cụm từ & Cách kết hợp

traffic signalisations

hệ thống đèn tín hiệu giao thông

road signalisations

đèn tín hiệu đường bộ

signalisation systems

hệ thống báo hiệu

urban signalisations

báo hiệu đô thị

signalisation devices

thiết bị báo hiệu

signalisation solutions

giải pháp báo hiệu

signalisation plans

kế hoạch báo hiệu

digital signalisations

báo hiệu số

automatic signalisations

báo hiệu tự động

signalisation standards

tiêu chuẩn báo hiệu

Câu ví dụ

traffic signalisation is essential for road safety.

tránh xa các khu vực có nguy cơ cao.

proper signalisation helps reduce accidents.

biển báo hiệu phù hợp giúp giảm thiểu tai nạn.

the city is updating its signalisation system.

thành phố đang cập nhật hệ thống báo hiệu giao thông của mình.

signalisation of pedestrian crossings is crucial.

việc báo hiệu các đường đi bộ rất quan trọng.

we need better signalisation in this area.

chúng ta cần hệ thống báo hiệu tốt hơn ở khu vực này.

clear signalisation can prevent confusion among drivers.

báo hiệu rõ ràng có thể ngăn ngừa sự nhầm lẫn giữa các tài xế.

signalisation should be visible from a distance.

báo hiệu nên dễ nhìn thấy từ xa.

new signalisation will be installed next week.

sẽ lắp đặt hệ thống báo hiệu mới vào tuần tới.

the signalisation for the construction zone is inadequate.

hệ thống báo hiệu cho khu vực xây dựng là không đủ.

effective signalisation improves traffic flow.

báo hiệu hiệu quả cải thiện lưu lượng giao thông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay