simplest way
cách đơn giản nhất
simplest form
dạng đơn giản nhất
simplest terms
ngôn từ đơn giản nhất
simplest solution
giải pháp đơn giản nhất
simplest design
thiết kế đơn giản nhất
being simplest
là đơn giản nhất
simplest choice
lựa chọn đơn giản nhất
simplest route
đường đi đơn giản nhất
simplest method
phương pháp đơn giản nhất
simplest case
trường hợp đơn giản nhất
we need the simplest solution to this problem.
Chúng ta cần phương pháp đơn giản nhất để giải quyết vấn đề này.
she prefers the simplest style of dress.
Cô ấy ưa thích phong cách trang phục đơn giản nhất.
this is the simplest way to explain it.
Đây là cách đơn giản nhất để giải thích.
he gave the simplest possible answer.
Ông ấy đã đưa ra câu trả lời đơn giản nhất có thể.
the simplest route is through the park.
Con đường đơn giản nhất là đi qua công viên.
let's start with the simplest task first.
Hãy bắt đầu với nhiệm vụ đơn giản nhất trước.
i found the simplest recipe online.
Tôi đã tìm thấy công thức đơn giản nhất trực tuyến.
the simplest design is often the best.
Thiết kế đơn giản nhất thường là tốt nhất.
she asked the simplest question i'd ever heard.
Cô ấy đã đặt câu hỏi đơn giản nhất mà tôi từng nghe.
he wanted the simplest possible terms.
Ông ấy muốn các điều khoản đơn giản nhất có thể.
this is the simplest form of exercise.
Đây là hình thức vận động đơn giản nhất.
simplest way
cách đơn giản nhất
simplest form
dạng đơn giản nhất
simplest terms
ngôn từ đơn giản nhất
simplest solution
giải pháp đơn giản nhất
simplest design
thiết kế đơn giản nhất
being simplest
là đơn giản nhất
simplest choice
lựa chọn đơn giản nhất
simplest route
đường đi đơn giản nhất
simplest method
phương pháp đơn giản nhất
simplest case
trường hợp đơn giản nhất
we need the simplest solution to this problem.
Chúng ta cần phương pháp đơn giản nhất để giải quyết vấn đề này.
she prefers the simplest style of dress.
Cô ấy ưa thích phong cách trang phục đơn giản nhất.
this is the simplest way to explain it.
Đây là cách đơn giản nhất để giải thích.
he gave the simplest possible answer.
Ông ấy đã đưa ra câu trả lời đơn giản nhất có thể.
the simplest route is through the park.
Con đường đơn giản nhất là đi qua công viên.
let's start with the simplest task first.
Hãy bắt đầu với nhiệm vụ đơn giản nhất trước.
i found the simplest recipe online.
Tôi đã tìm thấy công thức đơn giản nhất trực tuyến.
the simplest design is often the best.
Thiết kế đơn giản nhất thường là tốt nhất.
she asked the simplest question i'd ever heard.
Cô ấy đã đặt câu hỏi đơn giản nhất mà tôi từng nghe.
he wanted the simplest possible terms.
Ông ấy muốn các điều khoản đơn giản nhất có thể.
this is the simplest form of exercise.
Đây là hình thức vận động đơn giản nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay