simplistic

[Mỹ]/sɪmˈplɪstɪk/
[Anh]/sɪmˈplɪstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quá đơn giản.

Cụm từ & Cách kết hợp

overly simplistic

đơn giản hóa quá mức

simplistic approach

phương pháp đơn giản hóa

simplistic thinking

tư duy đơn giản hóa

too simplistic

quá đơn giản

simplistic solution

giải pháp đơn giản hóa

Câu ví dụ

such a simplistic approach is no longer tenable.

một cách tiếp cận đơn giản như vậy không còn khả thi nữa.

these simplistic approaches have been the subject of just criticism.

những phương pháp đơn giản này đã là chủ đề của những lời chỉ trích chính đáng.

scouted simplistic explanations. esteem

Tìm kiếm những lời giải thích đơn giản. đánh giá

In contrast to simplistic expectations, the total amount of protofibrils and the amount of permeabilizing activity per mole protein in the protofibril fraction were reduced by the E46K mutation.

Ngược lại với những kỳ vọng đơn giản, tổng lượng protofibril và lượng hoạt động thấm của mỗi phân tử protein trong phân đoạn protofibril đã giảm do đột biến E46K.

The article presented a simplistic view of the complex issue.

Bài báo trình bày một cái nhìn đơn giản về vấn đề phức tạp.

She has a simplistic approach to solving problems.

Cô ấy có một cách tiếp cận đơn giản để giải quyết vấn đề.

The movie's plot was criticized for being too simplistic.

Cốt truyện của bộ phim bị chỉ trích vì quá đơn giản.

The teacher explained the concept in a simplistic manner.

Giáo viên giải thích khái niệm một cách đơn giản.

His argument was dismissed as overly simplistic.

Luận điểm của anh ấy bị bác bỏ vì quá đơn giản.

The book offers a simplistic solution to a complex problem.

Cuốn sách đưa ra một giải pháp đơn giản cho một vấn đề phức tạp.

The politician's speech was criticized for its overly simplistic promises.

Bài phát biểu của chính trị gia bị chỉ trích vì những lời hứa quá đơn giản.

The marketing campaign relied on a simplistic message to attract customers.

Chiến dịch marketing dựa vào một thông điệp đơn giản để thu hút khách hàng.

The artist's work was dismissed as too simplistic by art critics.

Tác phẩm của họa sĩ bị các nhà phê bình nghệ thuật đánh giá là quá đơn giản.

The company's approach to diversity training was criticized for being overly simplistic.

Cách tiếp cận đào tạo đa dạng của công ty bị chỉ trích vì quá đơn giản.

Ví dụ thực tế

Other scholars say that this view is too simplistic.

Những học giả khác cho rằng quan điểm này quá đơn giản.

Nguồn: The Economist - Arts

Now, this might sound too simplistic to affect behavior.

Bây giờ, điều này có thể nghe có vẻ quá đơn giản để ảnh hưởng đến hành vi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 Collection

A term he found simplistic and racist.

Một thuật ngữ mà ông ta thấy đơn giản và phân biệt chủng tộc.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

That narrative is simplistic, and McGreevy complicates it.

Câu chuyện đó quá đơn giản, và McGreevy đã phức tạp hóa nó.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

Ionesco's plays are written in simple, sometimes even simplistic language.

Các vở kịch của Ionesco được viết bằng ngôn ngữ đơn giản, đôi khi thậm chí còn quá đơn giản.

Nguồn: Crash Course in Drama

So again and again, Hitler hammers home his simplistic nationalist's slogans.

Vì vậy, một lần nữa và một lần nữa, Hitler nhấn mạnh những khẩu hiệu dân tộc chủ nghĩa đơn giản của mình.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

Hinduism reminds us that there is no simplistic unitary goal to life.

Hindu giáo nhắc nhở chúng ta rằng không có mục tiêu duy nhất đơn giản nào cho cuộc sống.

Nguồn: The school of life

And he said, " You apply." Which sounds so simplistic, doesn't it?

Và ông ấy nói, "Bạn hãy áp dụng." Nghe có vẻ quá đơn giản, đúng không?

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

But in reality, this simplistic model doesn't account for communication's complexity.

Nhưng trên thực tế, mô hình đơn giản này không tính đến sự phức tạp của giao tiếp.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Look, suppose we lived forever and just have a kind of simplistic example.

Nhìn này, giả sử chúng ta sống mãi mãi và chỉ có một ví dụ đơn giản.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay