simulacrum

[Mỹ]/ˌsɪmjʊ'leɪkrəm/
[Anh]/ˌsɪmju'lekrəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình dáng, hình ảnh, bóng ma, bắt chước, vật thể giả

Câu ví dụ

The soybean digest was hydrolyzing as fat simulacrum of protein substance from soybean as material by acid process.The technical conditions for preparing fat simulacrum were studied.

Bản tiêu hóa đậu nành đang thủy phân thành mô phỏng chất béo của chất protein từ đậu nành như vật liệu bằng quy trình axit. Các điều kiện kỹ thuật để chuẩn bị mô phỏng chất béo đã được nghiên cứu.

The artist created a simulacrum of the ancient ruins.

Nghệ sĩ đã tạo ra một mô phỏng của những tàn tích cổ đại.

The virtual reality game presented a highly realistic simulacrum of the city.

Trò chơi thực tế ảo trình bày một mô phỏng chân thực cao độ của thành phố.

The company used a simulacrum of the original design for the prototype.

Công ty đã sử dụng một mô phỏng của thiết kế ban đầu cho nguyên mẫu.

The museum displayed a simulacrum of the famous painting.

Bảo tàng trưng bày một mô phỏng của bức tranh nổi tiếng.

The counterfeit watch was a simulacrum of the expensive brand.

Đồng hồ giả là một mô phỏng của thương hiệu đắt tiền.

The robot was designed to be a simulacrum of a human assistant.

Robot được thiết kế để trở thành một mô phỏng của người trợ lý.

The architect used a simulacrum to demonstrate the proposed building design.

Kiến trúc sư đã sử dụng một mô phỏng để trình bày thiết kế tòa nhà được đề xuất.

The AI program generated a simulacrum of human speech.

Chương trình AI đã tạo ra một mô phỏng của giọng nói của con người.

The special effects team created a simulacrum of a spaceship for the movie scene.

Nhóm hiệu ứng đặc biệt đã tạo ra một mô phỏng của một tàu vũ trụ cho cảnh quay phim.

The magician used a simulacrum to perform a disappearing act.

Thợ ảo thuật đã sử dụng một mô phỏng để thực hiện một màn trình diễn biến mất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay