simulcasts

[Mỹ]/ˈsɪmjʊlkɑːsts/
[Anh]/ˈsɪmjʊlˌkæsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phát sóng đồng thời
v.phát sóng đồng thời

Cụm từ & Cách kết hợp

live simulcasts

phát sóng trực tiếp

simulcasts available

phát sóng trực tiếp có sẵn

simulcasts online

phát sóng trực tiếp trực tuyến

simulcasts schedule

lịch phát sóng trực tiếp

simulcasts offered

phát sóng trực tiếp được cung cấp

simulcasts today

phát sóng trực tiếp hôm nay

simulcasts feature

tính năng phát sóng trực tiếp

simulcasts events

sự kiện phát sóng trực tiếp

simulcasts network

mạng phát sóng trực tiếp

Câu ví dụ

many channels simulcasts the same event to reach a wider audience.

Nhiều kênh phát lại trực tiếp cùng một sự kiện để tiếp cận lượng khán giả lớn hơn.

the sports network simulcasts games from different leagues.

Mạng thể thao phát lại trực tiếp các trận đấu từ các giải đấu khác nhau.

they simulcasts the concert live across multiple platforms.

Họ phát lại trực tiếp buổi hòa nhạc trên nhiều nền tảng khác nhau.

our local radio station simulcasts news updates every hour.

Đài phát thanh địa phương của chúng tôi phát lại trực tiếp các bản cập nhật tin tức mỗi giờ.

the educational program simulcasts lectures to various schools.

Chương trình giáo dục phát lại trực tiếp các bài giảng đến nhiều trường học khác nhau.

during the festival, the organization simulcasts performances online.

Trong suốt lễ hội, tổ chức phát lại trực tiếp các buổi biểu diễn trực tuyến.

they decided to simulcasts the documentary on several channels.

Họ quyết định phát lại trực tiếp bộ phim tài liệu trên nhiều kênh khác nhau.

the event was so popular that it was simulcasts worldwide.

Sự kiện rất phổ biến đến mức nó được phát lại trực tiếp trên toàn thế giới.

simulcasts of the award show attracted millions of viewers.

Việc phát lại trực tiếp buổi trao giải đã thu hút hàng triệu người xem.

many universities simulcasts guest lectures for their students.

Nhiều trường đại học phát lại trực tiếp các bài giảng khách mời cho sinh viên của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay