multicast

[Mỹ]/ˈmʌltɪkɑːst/
[Anh]/ˈmʌltɪkæst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mạng máy tính: một phương pháp gửi dữ liệu hoặc tin nhắn đến nhiều người nhận đồng thời trên mạng
v. mạng máy tính: gửi dữ liệu hoặc tin nhắn đến nhiều người nhận đồng thời trên mạng

Cụm từ & Cách kết hợp

multicast address

địa chỉ multicast

multicast group

nhóm multicast

multicast traffic

lưu lượng multicast

multicast protocol

giao thức multicast

multicast routing

định tuyến multicast

multicast streaming

phát trực tiếp multicast

multicast transmission

truyền multicast

multicast service

dịch vụ multicast

multicast packet

gói multicast

enable multicast

bật multicast

Câu ví dụ

network administrators configured a dedicated multicast address for the organization's video streaming service.

Các quản trị viên mạng đã cấu hình một địa chỉ multicast chuyên dụng cho dịch vụ phát trực tuyến video của tổ chức.

the multicast protocol efficiently delivers real-time data to multiple subscribers simultaneously.

Giao thức multicast phân phối hiệu quả dữ liệu thời gian thực đến nhiều người đăng ký đồng thời.

multicast routing tables must be updated dynamically as network topology changes.

Các bảng định tuyến multicast phải được cập nhật động khi cấu trúc mạng thay đổi.

the company implemented multicast technology to reduce bandwidth consumption during corporate broadcasts.

Công ty đã triển khai công nghệ multicast để giảm mức tiêu thụ băng thông trong quá trình phát sóng nội bộ.

multicast traffic analysis helps identify potential bottlenecks in the network infrastructure.

Phân tích lưu lượng multicast giúp xác định các nút thắt cổ chai tiềm ẩn trong cơ sở hạ tầng mạng.

we joined the multicast group to receive live updates from the central server.

Chúng tôi đã tham gia nhóm multicast để nhận thông tin cập nhật trực tiếp từ máy chủ trung tâm.

multicast distribution ensures that all branch offices receive the same information simultaneously.

Phân phối multicast đảm bảo rằng tất cả các văn phòng chi nhánh nhận được cùng một thông tin đồng thời.

the multicast application supports up to one thousand concurrent viewers without performance degradation.

Ứng dụng multicast hỗ trợ tối đa một nghìn người xem đồng thời mà không làm giảm hiệu suất.

enterprise networks often rely on multicast services for efficient video conferencing solutions.

Mạng doanh nghiệp thường dựa vào các dịch vụ multicast để có các giải pháp hội nghị video hiệu quả.

multicast communication protocols have evolved significantly over the past decade.

Các giao thức truyền thông multicast đã phát triển đáng kể trong thập kỷ qua.

the it department optimized multicast transmission settings for better overall network performance.

Bộ phận IT đã tối ưu hóa các cài đặt truyền multicast để cải thiện hiệu suất tổng thể của mạng.

multicast technology enables cost-effective mass notification systems for emergency alerts.

Công nghệ multicast cho phép các hệ thống thông báo hàng loạt tiết kiệm chi phí cho các cảnh báo khẩn cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay