single-function

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈfʌŋ(ə)n]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈfʌŋ(ə)n]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành phần hoặc thiết bị được thiết kế để thực hiện chỉ một chức năng cụ thể.; Một hàm trong lập trình thực hiện chỉ một nhiệm vụ.
adj. Chỉ có một chức năng; được thiết kế cho một mục đích duy nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-function device

thiết bị chức năng đơn

single-function button

nút chức năng đơn

single-function tool

công cụ chức năng đơn

single-function system

hệ thống chức năng đơn

single-function key

phím chức năng đơn

using single-function

sử dụng chức năng đơn

single-function design

thiết kế chức năng đơn

single-function mode

chế độ chức năng đơn

single-function unit

đơn vị chức năng đơn

single-function approach

cách tiếp cận chức năng đơn

Câu ví dụ

the single-function tool saved us a lot of time on the project.

Công cụ đơn chức năng đã giúp chúng tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian cho dự án.

we designed a single-function app to streamline the checkout process.

Chúng tôi đã thiết kế một ứng dụng đơn chức năng để đơn giản hóa quy trình thanh toán.

a single-function button on the remote controls the volume.

Một nút đơn chức năng trên điều khiển từ xa điều khiển âm lượng.

the single-function printer is ideal for small offices with limited space.

Máy in đơn chức năng là lựa chọn lý tưởng cho các văn phòng nhỏ có không gian hạn chế.

this single-function website focuses solely on selling handmade crafts.

Trang web đơn chức năng này chỉ tập trung vào việc bán đồ thủ công.

the single-function alarm clock only wakes you up; it doesn't have other features.

Đồng hồ báo thức đơn chức năng chỉ đánh thức bạn; nó không có các tính năng khác.

we opted for a single-function solution to avoid unnecessary complexity.

Chúng tôi đã chọn một giải pháp đơn chức năng để tránh sự phức tạp không cần thiết.

the single-function key unlocks only this specific door.

Chìa khóa đơn chức năng chỉ mở được cánh cửa cụ thể này.

the single-function software is easy to learn and use.

Phần mềm đơn chức năng dễ học và sử dụng.

a single-function switch controls the hallway light.

Công tắc đơn chức năng điều khiển đèn hành lang.

the single-function camera excels at taking portraits.

Máy ảnh đơn chức năng vượt trội khi chụp chân dung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay