singlehandedly accomplished
thực hiện một mình
singlehandedly managed
quản lý một mình
singlehandedly built
xây dựng một mình
singlehandedly saved
cứu một mình
singlehandedly won
thắng một mình
singlehandedly created
tạo ra một mình
she singlehandedly managed the entire project when her team was downsized.
Cô ấy đã quản lý toàn bộ dự án một mình khi đội ngũ của cô ấy bị cắt giảm.
he singlehandedly ran the family restaurant for twenty years after his father passed away.
Anh ấy đã một mình điều hành nhà hàng gia đình trong hai mươi năm sau khi cha anh ấy qua đời.
the young entrepreneur singlehandedly built her tech startup from nothing.
Doanh nhân trẻ tuổi đã một mình xây dựng công ty khởi nghiệp công nghệ của cô ấy từ con số không.
scientists singlehandedly discovered a new species in the amazon rainforest.
Các nhà khoa học đã một mình phát hiện ra một loài mới trong rừng nhiệt đới Amazon.
the teacher singlehandedly organized the school fundraiser that raised $50,000.
Giáo viên đã một mình tổ chức buổi gây quỹ của trường đã quyên góp được 50.000 đô la.
our ceo singlehandedly saved the company from bankruptcy during the recession.
Tổng giám đốc của chúng tôi đã một mình cứu công ty khỏi phá sản trong thời kỳ suy thoái.
she singlehandedly completed her phd while raising three children.
Cô ấy đã một mình hoàn thành bằng tiến sĩ của mình trong khi nuôi ba đứa con.
he singlehandedly developed the software that now powers millions of devices.
Anh ấy đã một mình phát triển phần mềm hiện đang cung cấp năng lượng cho hàng triệu thiết bị.
the coach singlehandedly turned the struggling team into champions.
Huấn luyện viên đã một mình biến đội bóng đang gặp khó khăn thành những nhà vô địch.
she singlehandedly transformed the abandoned building into a community center.
Cô ấy đã một mình biến tòa nhà bỏ hoang thành trung tâm cộng đồng.
the firefighter singlehandedly rescued all the residents from the burning building.
Người lính cứu hỏa đã một mình giải cứu tất cả các cư dân khỏi tòa nhà đang cháy.
he singlehandedly accomplished what many thought was impossible.
Anh ấy đã một mình đạt được những gì nhiều người nghĩ là không thể.
singlehandedly accomplished
thực hiện một mình
singlehandedly managed
quản lý một mình
singlehandedly built
xây dựng một mình
singlehandedly saved
cứu một mình
singlehandedly won
thắng một mình
singlehandedly created
tạo ra một mình
she singlehandedly managed the entire project when her team was downsized.
Cô ấy đã quản lý toàn bộ dự án một mình khi đội ngũ của cô ấy bị cắt giảm.
he singlehandedly ran the family restaurant for twenty years after his father passed away.
Anh ấy đã một mình điều hành nhà hàng gia đình trong hai mươi năm sau khi cha anh ấy qua đời.
the young entrepreneur singlehandedly built her tech startup from nothing.
Doanh nhân trẻ tuổi đã một mình xây dựng công ty khởi nghiệp công nghệ của cô ấy từ con số không.
scientists singlehandedly discovered a new species in the amazon rainforest.
Các nhà khoa học đã một mình phát hiện ra một loài mới trong rừng nhiệt đới Amazon.
the teacher singlehandedly organized the school fundraiser that raised $50,000.
Giáo viên đã một mình tổ chức buổi gây quỹ của trường đã quyên góp được 50.000 đô la.
our ceo singlehandedly saved the company from bankruptcy during the recession.
Tổng giám đốc của chúng tôi đã một mình cứu công ty khỏi phá sản trong thời kỳ suy thoái.
she singlehandedly completed her phd while raising three children.
Cô ấy đã một mình hoàn thành bằng tiến sĩ của mình trong khi nuôi ba đứa con.
he singlehandedly developed the software that now powers millions of devices.
Anh ấy đã một mình phát triển phần mềm hiện đang cung cấp năng lượng cho hàng triệu thiết bị.
the coach singlehandedly turned the struggling team into champions.
Huấn luyện viên đã một mình biến đội bóng đang gặp khó khăn thành những nhà vô địch.
she singlehandedly transformed the abandoned building into a community center.
Cô ấy đã một mình biến tòa nhà bỏ hoang thành trung tâm cộng đồng.
the firefighter singlehandedly rescued all the residents from the burning building.
Người lính cứu hỏa đã một mình giải cứu tất cả các cư dân khỏi tòa nhà đang cháy.
he singlehandedly accomplished what many thought was impossible.
Anh ấy đã một mình đạt được những gì nhiều người nghĩ là không thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay