sinned against
phạm tội với
the author sins against the rules of grammar.
Tác giả đã vi phạm các quy tắc ngữ pháp.
to violate the law is to sin against society.
Vi phạm pháp luật là phạm tội đối với xã hội.
she felt that she had sinned against her own principles.
Cô cảm thấy mình đã vi phạm những nguyên tắc của chính mình.
they sin against the laws of nature.
Họ vi phạm các quy luật của tự nhiên.
he confessed that he had sinned against god.
Anh ta thú nhận rằng mình đã phạm tội đối với Chúa.
forgive me, for i have sinned against you.
Xin hãy tha thứ cho tôi, vì tôi đã phạm tội đối với anh.
whoever hates his brother sins against the light.
Người nào ghét anh em mình thì đã phạm tội đối với ánh sáng.
we often sin against the customs of other cultures.
Chúng ta thường vi phạm phong tục của các nền văn hóa khác.
he believes he has sinned against the spirit of the game.
Anh ta cho rằng mình đã vi phạm tinh thần của trò chơi.
humanity sins against the environment daily.
Loài người vi phạm môi trường mỗi ngày.
do not sin against your own conscience.
Đừng vi phạm lương tâm của chính bạn.
sinned against
phạm tội với
the author sins against the rules of grammar.
Tác giả đã vi phạm các quy tắc ngữ pháp.
to violate the law is to sin against society.
Vi phạm pháp luật là phạm tội đối với xã hội.
she felt that she had sinned against her own principles.
Cô cảm thấy mình đã vi phạm những nguyên tắc của chính mình.
they sin against the laws of nature.
Họ vi phạm các quy luật của tự nhiên.
he confessed that he had sinned against god.
Anh ta thú nhận rằng mình đã phạm tội đối với Chúa.
forgive me, for i have sinned against you.
Xin hãy tha thứ cho tôi, vì tôi đã phạm tội đối với anh.
whoever hates his brother sins against the light.
Người nào ghét anh em mình thì đã phạm tội đối với ánh sáng.
we often sin against the customs of other cultures.
Chúng ta thường vi phạm phong tục của các nền văn hóa khác.
he believes he has sinned against the spirit of the game.
Anh ta cho rằng mình đã vi phạm tinh thần của trò chơi.
humanity sins against the environment daily.
Loài người vi phạm môi trường mỗi ngày.
do not sin against your own conscience.
Đừng vi phạm lương tâm của chính bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay