sise

[Mỹ]/saɪz/
[Anh]/saɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cách viết lỗi thời của size; quy mô hoặc phạm vi vật lý; một họ tên gốc tiếng Anh.
Các dạng của từ
số nhiềusises

Câu ví dụ

what size shirt do you wear?

Bạn mặc cỡ áo gì?

this dress is not my size.

Áo này không phải cỡ của tôi.

can i get this in a larger size?

Tôi có thể mua cái này với cỡ lớn hơn không?

the size of the room is impressive.

Cỡ của căn phòng rất ấn tượng.

we don't have your size in stock.

Chúng tôi không có cỡ bạn cần trong kho.

what is the file size?

Kích thước tệp là bao nhiêu?

she takes a size eight in shoes.

Cô ấy mua giày cỡ 8.

the two houses are the same size.

Hai ngôi nhà có kích thước giống nhau.

i'd like to try a smaller size.

Tôi muốn thử cỡ nhỏ hơn.

do you have this in plus size?

Bạn có cỡ plus không?

size matters when choosing a phone.

Kích thước quan trọng khi chọn điện thoại.

he is tall for his size.

Anh ấy cao hơn so với cỡ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay