sisham

[Mỹ]/ˈsɪʃəm/
[Anh]/ˈsɪʃəm/

Dịch

n. một loại cây gỗ cứng Ấn Độ, nổi tiếng với độ bền và màu sắc phong phú
Word Forms
số nhiềusishams

Cụm từ & Cách kết hợp

sisham wood

gỗ shisham

sisham furniture

đồ nội thất shisham

sisham tree

cây shisham

sisham color

màu shisham

sisham finish

bề mặt hoàn thiện shisham

sisham grain

vân gỗ shisham

sisham carvings

điêu khắc shisham

sisham products

sản phẩm shisham

sisham quality

chất lượng shisham

sisham craftsmanship

tinh hoa chế tác shisham

Câu ví dụ

she decided to sisham her plans for the weekend.

Cô ấy quyết định hoãn kế hoạch cho cuối tuần của mình.

it’s important to sisham your priorities before making a decision.

Điều quan trọng là phải cân nhắc các ưu tiên của bạn trước khi đưa ra quyết định.

he had to sisham his approach to the project.

Anh ấy phải thay đổi cách tiếp cận dự án.

they chose to sisham their meeting until next week.

Họ quyết định hoãn cuộc họp cho đến tuần tới.

we need to sisham our strategy to achieve better results.

Chúng ta cần điều chỉnh chiến lược để đạt được kết quả tốt hơn.

she is planning to sisham her vacation for later this year.

Cô ấy đang lên kế hoạch hoãn kỳ nghỉ cho cuối năm nay.

it’s wise to sisham any unnecessary expenses.

Thật khôn ngoan khi cắt giảm bất kỳ chi phí không cần thiết nào.

he decided to sisham his involvement in the project.

Anh ấy quyết định giảm bớt sự tham gia của mình vào dự án.

they will sisham the launch until they are fully prepared.

Họ sẽ hoãn ra mắt cho đến khi họ sẵn sàng hoàn toàn.

it's crucial to sisham your health concerns.

Điều quan trọng là phải quan tâm đến các vấn đề sức khỏe của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay