sitar

[Mỹ]/'sɪtɑː/
[Anh]/sɪ'tɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhạc cụ dây lớn của Ấn Độ, được chơi bằng cách sử dụng plectrum
Word Forms
số nhiềusitars

Câu ví dụ

Musical instruments include the Sarangi, Sitar, Tabla, Tambora, and Tanpura.

Các nhạc cụ bao gồm Sarangi, Sitar, Tabla, Tambora và Tanpura.

The musician played a mesmerizing tune on the sitar.

Người nhạc sĩ đã chơi một giai điệu mê hoặc trên sitar.

She learned to play the sitar from a young age.

Cô ấy bắt đầu học chơi sitar từ khi còn nhỏ.

The sitar is a traditional Indian musical instrument.

Sitar là một nhạc cụ truyền thống của Ấn Độ.

He performed a beautiful sitar solo at the concert.

Anh ấy đã biểu diễn một bản độc tấu sitar tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.

The sitar player captivated the audience with his skillful performance.

Người chơi sitar đã chinh phục khán giả bằng màn trình diễn điêu luyện của mình.

She practiced diligently to master the intricate techniques of playing the sitar.

Cô ấy luyện tập chăm chỉ để làm chủ những kỹ thuật phức tạp khi chơi sitar.

The sitar's resonant sound filled the room with a sense of tranquility.

Âm thanh vang vọng của sitar đã lấp đầy căn phòng với một cảm giác bình yên.

The sitar has a distinctive pear-shaped body and long neck.

Sitar có thân hình quả lê đặc trưng và cần đàn dài.

He composed a new piece of music specifically for the sitar.

Anh ấy đã sáng tác một bản nhạc mới dành riêng cho sitar.

The sitar is often used in traditional Indian classical music.

Sitar thường được sử dụng trong âm nhạc cổ điển Ấn Độ truyền thống.

Ví dụ thực tế

What, playing sitars (and tablas) at the Proms?

Chuyện gì, chơi sitar (và tabla) tại Proms?

Nguồn: 6 Minute English

The elegant appearance of the sitar with its long neck and resonating guard immediately caught my attention.

Vẻ ngoài thanh lịch của cây sitar với cần đàn dài và tấm chắn cộng hưởng ngay lập tức đã thu hút sự chú ý của tôi.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

The members included John Lennon, guitar and harmonica; Paul McCartney, guitar and piano; George Harrison, guitar and sitar; and Ringo Starr, drums.

Các thành viên bao gồm John Lennon, guitar và harmonica; Paul McCartney, guitar và piano; George Harrison, guitar và sitar; và Ringo Starr, trống.

Nguồn: Overview of English-speaking countries

Nature is especially good at prompting transcendental moments as are nights, solitude, the sounds of flutes, sitars and harps, airplanes, fevers, William Blake, Rumi, mountains and psilocybin and mescaline.

Thiên nhiên đặc biệt giỏi trong việc gợi ra những khoảnh khắc siêu việt, cũng như những đêm, sự cô đơn, âm thanh của các sáo, sitar và đàn hạc, máy bay, sốt, William Blake, Rumi, núi và psilocybin và mescaline.

Nguồn: The school of life

The intricate ragas of Indian classical music have captivated Western artists, from the Beatles' George Harrison, who incorporated the sitar into several songs, to contemporary electronic music producers who blend classical Indian elements with digital beats.

Những raga phức tạp của âm nhạc cổ điển Ấn Độ đã thu hút các nghệ sĩ phương Tây, từ George Harrison của The Beatles, người đã đưa sitar vào một số bài hát, đến các nhà sản xuất âm nhạc điện tử đương đại kết hợp các yếu tố Ấn Độ cổ điển với nhịp điệu kỹ thuật số.

Nguồn: 202324

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay