sixsomes game
trò chơi sixsomes
sixsomes group
nhóm sixsomes
sixsomes strategy
chiến lược sixsomes
sixsomes event
sự kiện sixsomes
sixsomes rules
luật chơi sixsomes
sixsomes challenge
thử thách sixsomes
sixsomes match
trận đấu sixsomes
sixsomes team
đội sixsomes
sixsomes players
người chơi sixsomes
sixsomes tournament
giải đấu sixsomes
we decided to organize a sixsome for the game night.
Chúng tôi quyết định tổ chức một nhóm sáu người cho buổi tối chơi trò chơi.
the sixsome worked well together to complete the project.
Nhóm sáu người đã làm việc rất tốt cùng nhau để hoàn thành dự án.
they planned a sixsome dinner at the new restaurant.
Họ lên kế hoạch ăn tối nhóm sáu người tại nhà hàng mới.
we had a great time during our sixsome outing last weekend.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời trong chuyến đi chơi nhóm sáu người của chúng tôi vào cuối tuần trước.
the sixsome of friends enjoyed a fun day at the amusement park.
Nhóm bạn sáu người đã tận hưởng một ngày vui vẻ tại công viên giải trí.
it was challenging to coordinate the schedules of the sixsome.
Việc điều phối lịch trình của nhóm sáu người là một thử thách.
we formed a sixsome to tackle the trivia competition.
Chúng tôi đã thành lập một nhóm sáu người để tham gia cuộc thi đố vui.
the sixsome decided to go hiking together this weekend.
Nhóm sáu người quyết định đi leo núi cùng nhau vào cuối tuần này.
during the party, the sixsome played various games.
Trong bữa tiệc, nhóm sáu người đã chơi nhiều trò chơi khác nhau.
the sixsome shared their favorite books during the meeting.
Trong cuộc họp, nhóm sáu người đã chia sẻ những cuốn sách yêu thích của họ.
sixsomes game
trò chơi sixsomes
sixsomes group
nhóm sixsomes
sixsomes strategy
chiến lược sixsomes
sixsomes event
sự kiện sixsomes
sixsomes rules
luật chơi sixsomes
sixsomes challenge
thử thách sixsomes
sixsomes match
trận đấu sixsomes
sixsomes team
đội sixsomes
sixsomes players
người chơi sixsomes
sixsomes tournament
giải đấu sixsomes
we decided to organize a sixsome for the game night.
Chúng tôi quyết định tổ chức một nhóm sáu người cho buổi tối chơi trò chơi.
the sixsome worked well together to complete the project.
Nhóm sáu người đã làm việc rất tốt cùng nhau để hoàn thành dự án.
they planned a sixsome dinner at the new restaurant.
Họ lên kế hoạch ăn tối nhóm sáu người tại nhà hàng mới.
we had a great time during our sixsome outing last weekend.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời trong chuyến đi chơi nhóm sáu người của chúng tôi vào cuối tuần trước.
the sixsome of friends enjoyed a fun day at the amusement park.
Nhóm bạn sáu người đã tận hưởng một ngày vui vẻ tại công viên giải trí.
it was challenging to coordinate the schedules of the sixsome.
Việc điều phối lịch trình của nhóm sáu người là một thử thách.
we formed a sixsome to tackle the trivia competition.
Chúng tôi đã thành lập một nhóm sáu người để tham gia cuộc thi đố vui.
the sixsome decided to go hiking together this weekend.
Nhóm sáu người quyết định đi leo núi cùng nhau vào cuối tuần này.
during the party, the sixsome played various games.
Trong bữa tiệc, nhóm sáu người đã chơi nhiều trò chơi khác nhau.
the sixsome shared their favorite books during the meeting.
Trong cuộc họp, nhóm sáu người đã chia sẻ những cuốn sách yêu thích của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay