skilift

[Mỹ]/ˈskiːlɪft/
[Anh]/ˈskiːlɪft/

Dịch

n. trượt tuyết; đi cáp treo lên núi; cáp treo đưa người trượt tuyết lên núi; phương tiện vận chuyển trượt tuyết đưa người trượt tuyết đến những dốc cao.
Các dạng của từ
số nhiềuskilifts

Cụm từ & Cách kết hợp

take the skilift

Vietnamese_translation

skilift ride

Vietnamese_translation

skilift ticket

Vietnamese_translation

skilift pass

Vietnamese_translation

skilift station

Vietnamese_translation

skilift chair

Vietnamese_translation

skilift line

Vietnamese_translation

waiting skilift

Vietnamese_translation

skilift accident

Vietnamese_translation

skilift mountain

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we took a skilift to reach the top of the mountain.

Chúng tôi đã đi cáp treo để lên đến đỉnh núi.

the skilift ride offered stunning views of the snow-covered peaks.

Chuyến đi cáp treo mang lại những cảnh quan tuyệt đẹp của những ngọn núi phủ tuyết.

children must be supervised when riding the skilift.

Trẻ em phải được giám sát khi đi cáp treo.

you can buy your skilift ticket at the base station.

Bạn có thể mua vé cáp treo tại trạm cơ sở.

the skilift operator warned us about the cold weather at the summit.

Người vận hành cáp treo đã cảnh báo chúng tôi về thời tiết lạnh giá tại đỉnh núi.

we waited in line for twenty minutes to catch the skilift.

Chúng tôi đã chờ trong hàng đợi 20 phút để bắt cáp treo.

many skilifts were closed due to strong winds.

Nhiều cáp treo đã đóng cửa do gió mạnh.

first-time skiers often feel nervous on the skilift.

Những người trượt tuyết lần đầu thường cảm thấy lo lắng khi đi cáp treo.

the skilift runs every fifteen minutes during peak season.

Cáp treo hoạt động mỗi 15 phút trong mùa cao điểm.

please keep your hands inside the skilift chair at all times.

Xin vui lòng luôn giữ tay bên trong ghế cáp treo.

he works as a skilift operator during the winter months.

Anh ấy làm việc như một nhân viên vận hành cáp treo trong những tháng mùa đông.

the modern skilift system can transport thousands of people per hour.

Hệ thống cáp treo hiện đại có thể chở hàng nghìn người mỗi giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay