skitters

[Mỹ]/ˈskɪtəz/
[Anh]/ˈskɪtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. di chuyển nhẹ nhàng và nhanh chóng trên một bề mặt; kéo một cái móc câu dọc theo bề mặt của nước; lướt hoặc trượt trên bề mặt của nước

Cụm từ & Cách kết hợp

skitters away

chạy nhanh

skitters past

vượt qua

skitters off

biến mất

skitters around

chạy vòng quanh

skitters along

chạy dọc theo

skitters down

chạy xuống

skitters by

lướt qua

skitters up

chạy lên

skitters in

chạy vào

skitters out

chạy ra

Câu ví dụ

the mouse skitters across the floor when the lights go on.

Con chuột chạy nhanh trên sàn khi đèn bật.

she skitters away when she hears a loud noise.

Cô ấy chạy nhanh ra xa khi nghe thấy tiếng động lớn.

the leaves skitters across the pavement in the wind.

Những chiếc lá bay nhanh trên vỉa hè trong gió.

he skitters to the other side of the street to avoid the rain.

Anh ta chạy nhanh sang phía bên kia đường để tránh mưa.

the cat skitters after the toy mouse.

Con mèo chạy nhanh theo con chuột đồ chơi.

as the car approaches, the dog skitters away.

Khi chiếc xe đến gần, con chó chạy nhanh ra xa.

the child skitters around the playground with joy.

Đứa trẻ chạy nhanh quanh sân chơi với niềm vui.

she skitters past the other runners in the race.

Cô ấy vượt nhanh qua những người chạy khác trong cuộc đua.

the insect skitters across the surface of the water.

Con côn trùng chạy nhanh trên bề mặt nước.

he skitters back to his seat after getting a drink.

Anh ta chạy nhanh trở lại chỗ ngồi sau khi lấy đồ uống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay