skylark

[US]/'skaɪlɑːk/
[UK]/'skaɪlɑrk/
Frequency: Very High

Translation

n. một con chim nâu nhỏ nổi tiếng với bài hát du dương và khả năng bay lượn linh hoạt
vi. chơi đùa hoặc hành động nghịch ngợm
Word Forms
thì quá khứskylarked
ngôi thứ ba số ítskylarks
số nhiềuskylarks
hiện tại phân từskylarking
quá khứ phân từskylarked

Example Sentences

a skylark was trilling overhead.

Một chim cổ cò đang hót véo vèo trên đầu.

he was skylarking with a friend when he fell into a pile of boxes.

Anh ấy đang nghịch ngợm với một người bạn khi anh ấy ngã vào một đống hộp.

in February, 1957, the test fire airborne skylark 1 rocketsonde, it could deliver for the first time 100 kilograms loads 175 kilometers upper airs.

tháng 2 năm 1957, vụ thử nghiệm phóng Skylark 1 trên không, nó có thể lần đầu tiên mang được 100 kg hàng hóa lên cao 175 km.

The skylark soared high in the sky, singing its beautiful melody.

Chim cổ cò bay cao trên bầu trời, hót giai điệu tuyệt đẹp của nó.

She woke up to the cheerful song of a skylark outside her window.

Cô ấy thức dậy với bài hát vui tươi của một chim cổ cò bên ngoài cửa sổ của cô.

The poet was inspired by the skylark's joyful chirping.

Nhà thơ lấy cảm hứng từ tiếng hót vui tươi của chim cổ cò.

Children ran through the meadow, trying to catch a glimpse of the skylark.

Trẻ em chạy qua đồng cỏ, cố gắng nhìn thoáng qua chim cổ cò.

The skylark's melodious tune filled the countryside with music.

Giai điệu du dương của chim cổ cò tràn ngập vùng nông thôn với âm nhạc.

The skylark's nest was hidden among the tall grasses in the field.

Tổ chim cổ cò được giấu kín giữa những ngọn cỏ cao trong đồng.

Farmers welcomed the presence of skylarks in their fields as a sign of good luck.

Những người nông dân chào đón sự hiện diện của chim cổ cò trong những cánh đồng của họ như một dấu hiệu của may mắn.

The skylark's graceful flight patterns mesmerized the onlookers.

Những đường bay duyên dáng của chim cổ cò đã mê hoặc những người chứng kiến.

During the summer months, the skylarks could be heard singing at dawn.

Trong những tháng hè, tiếng hót của chim cổ cò có thể được nghe thấy vào lúc bình minh.

The skylark's presence added a touch of magic to the tranquil meadow.

Sự hiện diện của chim cổ cò đã thêm một chút kỳ diệu vào bãi cỏ thanh bình.

Real-world Examples

The Daisy wanted to help the skylark, but she couldn't do anything.

Cô Daisy muốn giúp đỡ chim cổ cò, nhưng cô ấy không thể làm gì được.

Source: 101 Children's English Stories

The spring breeze was blowing soft and fresh, and there was a joyful skylark's song.

Gió xuân thổi nhẹ nhàng và tươi mát, và có một bài hát vui tươi của chim cổ cò.

Source: 101 Children's English Stories

The skylark felt painful and pecked the lawn with her bill.

Chim cổ cò cảm thấy đau đớn và mổ cỏ bằng mỏ của nó.

Source: 101 Children's English Stories

The skylark was very thirsty and painful but she did not touch the Daisy.

Chim cổ cò rất khát và đau đớn nhưng nó không chạm vào Daisy.

Source: 101 Children's English Stories

They made a grave for the skylark with tears in their eyes.

Họ đào một ngôi mộ cho chim cổ cò với những giọt nước mắt trong mắt.

Source: 101 Children's English Stories

The skylark nodded her head to the Daisy. Good bye. You will dry up and die like me soon.

Chim cổ cò gật đầu với Daisy. Tạm biệt. Cháu sẽ héo hon và chết như ta thôi.

Source: 101 Children's English Stories

The Daisy was so sad. The skylark died laying her head next to the Daisy.

Daisy rất buồn. Chim cổ cò chết khi nằm đầu bên cạnh Daisy.

Source: 101 Children's English Stories

The next morning, the Daisy heard the skylark's tearful voice.

Buổi sáng hôm sau, Daisy nghe thấy giọng nói đầy nước mắt của chim cổ cò.

Source: 101 Children's English Stories

In the past, before she was broken, the nickname of the jar was 'skylark'.

Trong quá khứ, trước khi bị vỡ, biệt danh của chiếc lọ là 'chim cổ cò'.

Source: 101 Children's English Stories

" Mother says she believes th' skylarks sings it when they gets up i' th' mornin'" .

“ Mẹ nói rằng bà tin rằng chim cổ cò hót khi chúng thức dậy vào buổi sáng.”

Source: The Secret Garden (Original Version)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now