skyship

[Mỹ]/ˈskaɪʃɪp/
[Anh]/ˈskaɪʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khí cầu; máy bay; tàu vũ trụ
Các dạng của từ
số nhiềuskyships

Câu ví dụ

the skyship glided smoothly through the clouds.

Chiếc tàu bay trượt nhẹ nhàng qua những đám mây.

a fleet of skyships sailed across the golden horizon.

Một đội tàu bay lướt qua đường chân trời vàng óng.

the skyship captain navigated by the stars.

Phi công của tàu bay điều hướng theo các ngôi sao.

passengers boarded the skyship at dawn.

Các hành khách lên tàu bay vào lúc bình minh.

the skyship's engines hummed quietly.

Động cơ của tàu bay rumbles nhẹ.

an ancient skyship emerged from the mist.

Một chiếc tàu bay cổ đại xuất hiện từ sương mù.

the skyship dropped anchor above the city.

Tàu bay neo đậu trên không trung phía trên thành phố.

crew members maintained the skyship's sails.

Các thành viên phi hành đoàn bảo trì cánh buồm của tàu bay.

the skyship voyage lasted three days.

Chuyến hành trình của tàu bay kéo dài ba ngày.

storm clouds threatened the skyship.

Ám mây bão đe dọa tàu bay.

the skyship carried cargo across the realm.

Tàu bay chở hàng hóa qua khắp vùng đất.

children watched the skyship fly overhead.

Các em nhỏ nhìn ngắm tàu bay bay qua trên đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay