skywalk

[Mỹ]/ˈskaɪwɔːk/
[Anh]/ˈskaɪwɔk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (thường được bao quanh) cầu đi bộ được xây dựng giữa các tòa nhà đô thị; cầu đi bộ
Word Forms
số nhiềuskywalks

Cụm từ & Cách kết hợp

skywalk tour

tour đi bộ trên không

skywalk bridge

cầu đi bộ trên không

skywalk experience

trải nghiệm đi bộ trên không

skywalk view

tầm nhìn từ khu vực đi bộ trên không

skywalk safety

an toàn của khu vực đi bộ trên không

skywalk access

lối vào khu vực đi bộ trên không

skywalk path

đường đi bộ trên không

skywalk design

thiết kế khu vực đi bộ trên không

skywalk construction

xây dựng khu vực đi bộ trên không

skywalk location

vị trí của khu vực đi bộ trên không

Câu ví dụ

the city built a new skywalk to connect the two shopping malls.

Thành phố đã xây một cây cầu đi bộ trên không mới để kết nối hai trung tâm thương mại.

walking on the skywalk gives you a stunning view of the skyline.

Đi bộ trên cầu đi bộ trên không sẽ cho bạn một cái nhìn tuyệt đẹp về đường chân trời.

the skywalk is a popular spot for tourists to take photos.

Cầu đi bộ trên không là một địa điểm phổ biến cho khách du lịch chụp ảnh.

many skywalks are designed with safety railings for pedestrians.

Nhiều cầu đi bộ trên không được thiết kế với lan can an toàn cho người đi bộ.

they plan to install lights along the skywalk for night visibility.

Họ dự định lắp đặt đèn dọc theo cầu đi bộ trên không để đảm bảo khả năng hiển thị vào ban đêm.

the skywalk provides a unique perspective of the city below.

Cầu đi bộ trên không mang đến một cái nhìn độc đáo về thành phố bên dưới.

during the festival, the skywalk was decorated with colorful lights.

Trong suốt lễ hội, cầu đi bộ trên không được trang trí bằng những ánh đèn đầy màu sắc.

skywalks are often used to reduce pedestrian traffic on the streets.

Cầu đi bộ trên không thường được sử dụng để giảm lưu lượng người đi bộ trên đường phố.

she felt nervous walking across the skywalk for the first time.

Cô cảm thấy lo lắng khi lần đầu tiên đi bộ qua cầu đi bộ trên không.

the skywalk connects the office buildings to the subway station.

Cầu đi bộ trên không kết nối các tòa nhà văn phòng với nhà ga tàu điện ngầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay