skywriting

[Mỹ]/ˈskaɪˌraɪtɪŋ/
[Anh]/ˈskaɪˌraɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động viết các từ hoặc tạo ra các thiết kế trên bầu trời bằng cách sử dụng khói từ một chiếc máy bay; các ký tự Trung Quốc được viết trên bầu trời (đề cập đến các mẫu hoặc từ được hình thành bởi khói từ một chiếc máy bay)
Word Forms
số nhiềuskywritings

Cụm từ & Cách kết hợp

skywriting artist

nghệ sĩ viết chữ trên bầu trời

skywriting message

thông điệp viết trên bầu trời

skywriting display

trình diễn viết chữ trên bầu trời

skywriting plane

máy bay viết chữ trên bầu trời

skywriting service

dịch vụ viết chữ trên bầu trời

skywriting event

sự kiện viết chữ trên bầu trời

skywriting company

công ty viết chữ trên bầu trời

skywriting proposal

đề xuất viết chữ trên bầu trời

skywriting advertisement

quảng cáo viết chữ trên bầu trời

skywriting promotion

khuyến mãi viết chữ trên bầu trời

Câu ví dụ

skywriting is a unique way to send messages in the air.

viết chữ trên bầu trời là một cách độc đáo để gửi thông điệp trên không.

many people enjoy watching skywriting during special events.

nhiều người thích xem viết chữ trên bầu trời trong các sự kiện đặc biệt.

skywriting can create beautiful designs in the sky.

viết chữ trên bầu trời có thể tạo ra những thiết kế đẹp trên bầu trời.

they hired a plane for skywriting on their wedding day.

họ đã thuê một chiếc máy bay để viết chữ trên bầu trời vào ngày cưới của họ.

skywriting messages can be seen from miles away.

thông điệp viết chữ trên bầu trời có thể được nhìn thấy từ nhiều dặm.

he proposed with skywriting, making it a memorable moment.

anh ấy cầu hôn bằng cách viết chữ trên bầu trời, làm cho nó trở thành một khoảnh khắc đáng nhớ.

skywriting is often used for advertisements and promotions.

viết chữ trên bầu trời thường được sử dụng cho quảng cáo và khuyến mãi.

learning about skywriting can be fascinating for aviation enthusiasts.

tìm hiểu về viết chữ trên bầu trời có thể rất thú vị đối với những người đam mê hàng không.

skywriting requires skilled pilots and precise maneuvers.

viết chữ trên bầu trời đòi hỏi những phi công lành nghề và những thao tác chính xác.

onlookers were amazed by the intricate skywriting display.

người xem rất kinh ngạc trước màn trình diễn viết chữ trên bầu trời phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay