sleeting

[Mỹ]/ˈsliːtɪŋ/
[Anh]/ˈsliːtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hành động của mưa trộn với tuyết; hành động của mưa đóng băng

Cụm từ & Cách kết hợp

sleeting outside

bão tuyết ngoài kia

it's sleeting

trời đang bão tuyết

heavy sleeting

bão tuyết nặng

light sleeting

bão tuyết nhẹ

sleeting rain

mưa tuyết

cold sleeting

bão tuyết lạnh

constant sleeting

bão tuyết liên tục

intermittent sleeting

bão tuyết không liên tục

watch for sleeting

cảnh giác với bão tuyết

forecast sleeting

dự báo bão tuyết

Câu ví dụ

it was sleeting heavily outside, making it difficult to drive.

Thời tiết mưa đá rất nặng hạt bên ngoài, khiến việc lái xe trở nên khó khăn.

we decided to stay indoors since it was sleeting.

Chúng tôi quyết định ở trong nhà vì trời đang mưa đá.

the weather report said it would be sleeting all afternoon.

Báo thời tiết dự báo cả buổi chiều trời sẽ mưa đá.

he forgot his umbrella and got soaked in the sleeting rain.

Anh ấy quên mang ô và bị ướt sũng trong mưa đá.

the sleeting weather made the roads very slippery.

Thời tiết mưa đá khiến đường rất trơn trượt.

during the sleeting storm, we lost power for several hours.

Trong cơn bão mưa đá, chúng tôi mất điện trong vài giờ.

she wore a heavy coat to protect herself from the sleeting cold.

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác nặng để bảo vệ mình khỏi cái lạnh mưa đá.

the kids loved playing outside, even when it was sleeting.

Những đứa trẻ rất thích chơi bên ngoài, ngay cả khi trời đang mưa đá.

as we walked home, it started sleeting unexpectedly.

Khi chúng tôi đi bộ về nhà, trời bắt đầu mưa đá bất ngờ.

the forecast warned us about the possibility of sleeting tonight.

Dự báo cảnh báo chúng tôi về khả năng mưa đá vào đêm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay