slings

[Mỹ]/slɪŋz/
[Anh]/slɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ném hoặc treo một cái gì đó
n. các thiết bị được sử dụng để nâng hoặc mang.

Cụm từ & Cách kết hợp

slings and arrows

dây cung và tên

slings of fate

dây cung số phận

slings of love

dây cung tình yêu

slings of joy

dây cung niềm vui

slings of war

dây cung chiến tranh

slings of time

dây cung thời gian

slings of hope

dây cung hy vọng

slings of strength

dây cung sức mạnh

slings of wisdom

dây cung trí tuệ

Câu ví dụ

he slings the backpack over his shoulder.

anh ta đeo ba lô lên vai.

the athlete slings the shot put with great force.

vận động viên ném bóng luyện tập đi với sức mạnh lớn.

she slings her hair back into a ponytail.

cô ấy buộc lại tóc thành đuôi ngựa.

the boy slings the rope to his friend.

cậu bé ném dây thừng cho bạn bè.

he slings insults at his opponents during the game.

anh ta chửi bới đối thủ của mình trong trận đấu.

the artist slings paint onto the canvas.

nghệ sĩ ném sơn lên toan.

she slings the groceries into the car.

cô ấy ném đồ tạp phẩm vào xe.

the soldier slings his rifle over his shoulder.

người lính đeo khẩu súng trên vai.

he slings a quick glance at the clock.

anh ta liếc nhìn nhanh chóng vào đồng hồ.

they slings their worries away at the beach.

họ ném những lo lắng của họ đi ở bãi biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay