slipcases

[Mỹ]/ˈslɪpkeɪs/
[Anh]/ˈslɪpkeɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lớp bảo vệ cho một cuốn sách; một cái vỏ cho phép bìa sách có thể nhìn thấy được

Cụm từ & Cách kết hợp

slipcase cover

bìa bao da

slipcase design

thiết kế bao da

slipcase edition

phiên bản bao da

slipcase packaging

bao bì bao da

slipcase set

bộ bao da

slipcase insert

đặt trong bao da

slipcase label

nhãn bao da

slipcase artwork

ấn phẩm bao da

slipcase storage

lưu trữ bao da

slipcase collection

tập hợp bao da

Câu ví dụ

he carefully placed the book back into the slipcase.

anh ta cẩn thận đặt cuốn sách trở lại vào bao bảo vệ.

the slipcase protects the delicate cover of the book.

bao bảo vệ bảo vệ lớp vỏ tinh xảo của cuốn sách.

she bought a slipcase for her special edition novel.

cô ấy đã mua một bao bảo vệ cho tiểu thuyết đặc biệt của mình.

the artist designed a beautiful slipcase for the album.

nghệ sĩ đã thiết kế một bao bảo vệ đẹp cho album.

make sure to keep the slipcase in good condition.

hãy chắc chắn giữ cho bao bảo vệ ở tình trạng tốt.

they released a limited slipcase version of the series.

họ đã phát hành một phiên bản bao bảo vệ giới hạn của bộ truyện.

the slipcase features stunning artwork on the outside.

bao bảo vệ có các tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp ở bên ngoài.

he collects slipcases from various publishers.

anh ta sưu tầm các bao bảo vệ từ nhiều nhà xuất bản khác nhau.

the slipcase adds an elegant touch to the presentation.

bao bảo vệ thêm một nét tinh tế vào cách trình bày.

she carefully slid the book out of the slipcase.

cô ấy cẩn thận trượt cuốn sách ra khỏi bao bảo vệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay