slivovitz

[Mỹ]/ˈslɪvəvɪts/
[Anh]/ˈslɪvəˌvɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đồ uống có cồn mạnh được làm từ mận, phổ biến ở Đông Âu
Word Forms
số nhiềuslivovitzs

Cụm từ & Cách kết hợp

drink slivovitz

uống slivovitz

slivovitz shot

ly slivovitz

slivovitz tasting

thưởng thức slivovitz

slivovitz brandy

rượu slivovitz

homemade slivovitz

slivovitz tự làm

slivovitz cocktail

cocktail slivovitz

slivovitz distillation

chưng cất slivovitz

slivovitz production

sản xuất slivovitz

slivovitz flavor

vị slivovitz

slivovitz recipe

công thức slivovitz

Câu ví dụ

he enjoys a glass of slivovitz after dinner.

anh ấy thích một ly slivovitz sau bữa tối.

slivovitz is a popular fruit brandy in eastern europe.

slivovitz là một loại rượu mạnh trái cây phổ biến ở đông Âu.

they celebrated with slivovitz at the wedding.

họ đã ăn mừng với slivovitz tại đám cưới.

slivovitz is often served chilled.

slivovitz thường được phục vụ lạnh.

he brought a bottle of slivovitz as a gift.

anh ấy đã mang một chai slivovitz làm quà tặng.

she learned to make slivovitz from her grandmother.

cô ấy đã học cách làm slivovitz từ bà của mình.

slivovitz has a strong and distinctive flavor.

slivovitz có hương vị mạnh mẽ và đặc trưng.

they toasted with slivovitz during the celebration.

họ chúc mừng với slivovitz trong suốt buổi lễ.

slivovitz is made from plums and has a high alcohol content.

slivovitz được làm từ quả lê và có hàm lượng cồn cao.

he prefers slivovitz over other spirits.

anh ấy thích slivovitz hơn các loại rượu khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay