slow-growing tree
cây phát triển chậm
slow-growing vine
thảo mộc phát triển chậm
slow-growing market
thị trường phát triển chậm
slow-growing plant
cây trồng phát triển chậm
a slow-growing business
một doanh nghiệp phát triển chậm
slow-growing economy
kinh tế phát triển chậm
slow-growing child
trẻ em phát triển chậm
slow-growing demand
nhu cầu phát triển chậm
slow-growing popularity
sự phổ biến phát triển chậm
the slow-growing oak tree took decades to reach its full height.
Cây sồi tăng trưởng chậm đã mất hàng thập kỷ để đạt đến chiều cao tối đa của nó.
we selected slow-growing varieties for the bonsai garden.
Chúng tôi đã chọn các giống cây tăng trưởng chậm cho khu vườn bonsai.
slow-growing plants are often preferred for ground cover.
Các loài thực vật tăng trưởng chậm thường được ưa chuộng để làm thảm cỏ.
the slow-growing vine gradually covered the entire wall.
Cây dây leo tăng trưởng chậm dần dần bao phủ toàn bộ bức tường.
despite the slow-growing conditions, the seedlings thrived.
Mặc dù điều kiện tăng trưởng chậm, các cây con vẫn phát triển tốt.
many slow-growing shrubs require careful pruning.
Nhiều bụi cây tăng trưởng chậm cần được cắt tỉa cẩn thận.
the slow-growing forest provided a habitat for diverse wildlife.
Rừng tăng trưởng chậm cung cấp môi trường sống cho đa dạng sinh vật hoang dã.
we invested in slow-growing, long-term assets for our portfolio.
Chúng tôi đã đầu tư vào các tài sản tăng trưởng chậm, dài hạn cho danh mục đầu tư của mình.
the slow-growing fungus spread across the decaying log.
Nấm mọc chậm lan rộng trên thân gỗ mục nát.
slow-growing businesses often demonstrate sustainable growth.
Các doanh nghiệp tăng trưởng chậm thường thể hiện sự phát triển bền vững.
the slow-growing coral reef took centuries to form.
Rạn san hô tăng trưởng chậm đã mất hàng thế kỷ để hình thành.
slow-growing tree
cây phát triển chậm
slow-growing vine
thảo mộc phát triển chậm
slow-growing market
thị trường phát triển chậm
slow-growing plant
cây trồng phát triển chậm
a slow-growing business
một doanh nghiệp phát triển chậm
slow-growing economy
kinh tế phát triển chậm
slow-growing child
trẻ em phát triển chậm
slow-growing demand
nhu cầu phát triển chậm
slow-growing popularity
sự phổ biến phát triển chậm
the slow-growing oak tree took decades to reach its full height.
Cây sồi tăng trưởng chậm đã mất hàng thập kỷ để đạt đến chiều cao tối đa của nó.
we selected slow-growing varieties for the bonsai garden.
Chúng tôi đã chọn các giống cây tăng trưởng chậm cho khu vườn bonsai.
slow-growing plants are often preferred for ground cover.
Các loài thực vật tăng trưởng chậm thường được ưa chuộng để làm thảm cỏ.
the slow-growing vine gradually covered the entire wall.
Cây dây leo tăng trưởng chậm dần dần bao phủ toàn bộ bức tường.
despite the slow-growing conditions, the seedlings thrived.
Mặc dù điều kiện tăng trưởng chậm, các cây con vẫn phát triển tốt.
many slow-growing shrubs require careful pruning.
Nhiều bụi cây tăng trưởng chậm cần được cắt tỉa cẩn thận.
the slow-growing forest provided a habitat for diverse wildlife.
Rừng tăng trưởng chậm cung cấp môi trường sống cho đa dạng sinh vật hoang dã.
we invested in slow-growing, long-term assets for our portfolio.
Chúng tôi đã đầu tư vào các tài sản tăng trưởng chậm, dài hạn cho danh mục đầu tư của mình.
the slow-growing fungus spread across the decaying log.
Nấm mọc chậm lan rộng trên thân gỗ mục nát.
slow-growing businesses often demonstrate sustainable growth.
Các doanh nghiệp tăng trưởng chậm thường thể hiện sự phát triển bền vững.
the slow-growing coral reef took centuries to form.
Rạn san hô tăng trưởng chậm đã mất hàng thế kỷ để hình thành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay