smallfry

[Mỹ]/[ˈsmɔːlˌfraɪ]/
[Anh]/[ˈsmɔːlˌfraɪ]/

Dịch

n. Một người không quan trọng; một người không đáng kể; một thành viên nhỏ hoặc không quan trọng của một nhóm.
v. Đối xử với ai đó như không đáng kể.

Cụm từ & Cách kết hợp

consider smallfry

Vietnamese_translation

treated as smallfry

Vietnamese_translation

smallfry status

Vietnamese_translation

dismissed as smallfry

Vietnamese_translation

smallfry role

Vietnamese_translation

like smallfry

Vietnamese_translation

feel like smallfry

Vietnamese_translation

among smallfry

Vietnamese_translation

smallfry team

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he was just a smallfry in the company, with little influence.

anh ta chỉ là một nhân vật nhỏ trong công ty, không có nhiều ảnh hưởng.

don't expect the smallfry to challenge the ceo's decisions.

đừng mong đợi những nhân vật nhỏ sẽ thách thức các quyết định của giám đốc điều hành.

the smallfry often get overlooked in these kinds of situations.

những nhân vật nhỏ thường bị bỏ qua trong những tình huống như vậy.

she started as a smallfry and worked her way up to management.

cô ấy bắt đầu với tư cách là một nhân vật nhỏ và nỗ lực vươn lên vị trí quản lý.

he warned the smallfry to stay out of the power struggle.

anh ta cảnh báo những nhân vật nhỏ không nên tham gia vào cuộc tranh giành quyền lực.

the smallfry felt powerless against the senior executives.

những nhân vật nhỏ cảm thấy bất lực trước các giám đốc điều hành cấp cao.

even the smallfry deserve a chance to prove themselves.

ngay cả những nhân vật nhỏ cũng xứng đáng có cơ hội chứng minh bản thân.

he considered himself a smallfry compared to the industry leaders.

anh ta coi mình là một nhân vật nhỏ so với các nhà lãnh đạo trong ngành.

the smallfry were eager to impress the visiting dignitaries.

những nhân vật nhỏ rất háo hức gây ấn tượng với các quan khách đến thăm.

despite being smallfry, she had a brilliant idea for the project.

mặc dù là một nhân vật nhỏ, cô ấy đã có một ý tưởng tuyệt vời cho dự án.

the smallfry often perform the tedious tasks around the office.

những nhân vật nhỏ thường thực hiện các công việc nhàm chán xung quanh văn phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay