| thì quá khứ | smattered |
| quá khứ phân từ | smattered |
| ngôi thứ ba số ít | smatters |
| số nhiều | smatters |
| hiện tại phân từ | smattering |
smatter here
placeholder
smatter of fact
placeholder
smatter of time
placeholder
smatter around
placeholder
smatter about
placeholder
smatter more
placeholder
smatter less
placeholder
smatter now
placeholder
smatter later
placeholder
he only knows a smatter of french.
anh ấy chỉ biết một chút tiếng Pháp.
she has a smatter of knowledge about history.
cô ấy có một chút kiến thức về lịch sử.
they smatter in several languages.
họ biết một chút về nhiều ngôn ngữ.
he has a smatter of skills in coding.
anh ấy có một chút kỹ năng về lập trình.
she can smatter about the latest trends.
cô ấy có thể nói về những xu hướng mới nhất.
he smatters on various topics during the meeting.
anh ấy nói về nhiều chủ đề khác nhau trong cuộc họp.
she only has a smatter of understanding about the project.
cô ấy chỉ có một chút hiểu biết về dự án.
he smatters in art appreciation.
anh ấy có một chút hiểu biết về nghệ thuật.
they smatter on the subject of travel.
họ nói về chủ đề du lịch.
she has a smatter of experience in marketing.
cô ấy có một chút kinh nghiệm trong lĩnh vực marketing.
smatter here
placeholder
smatter of fact
placeholder
smatter of time
placeholder
smatter around
placeholder
smatter about
placeholder
smatter more
placeholder
smatter less
placeholder
smatter now
placeholder
smatter later
placeholder
he only knows a smatter of french.
anh ấy chỉ biết một chút tiếng Pháp.
she has a smatter of knowledge about history.
cô ấy có một chút kiến thức về lịch sử.
they smatter in several languages.
họ biết một chút về nhiều ngôn ngữ.
he has a smatter of skills in coding.
anh ấy có một chút kỹ năng về lập trình.
she can smatter about the latest trends.
cô ấy có thể nói về những xu hướng mới nhất.
he smatters on various topics during the meeting.
anh ấy nói về nhiều chủ đề khác nhau trong cuộc họp.
she only has a smatter of understanding about the project.
cô ấy chỉ có một chút hiểu biết về dự án.
he smatters in art appreciation.
anh ấy có một chút hiểu biết về nghệ thuật.
they smatter on the subject of travel.
họ nói về chủ đề du lịch.
she has a smatter of experience in marketing.
cô ấy có một chút kinh nghiệm trong lĩnh vực marketing.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay