He only has a smattering of knowledge about the subject
Anh ấy chỉ có một chút kiến thức về chủ đề.
She has a smattering of French from her high school classes
Cô ấy có một chút tiếng Pháp từ những lớp học trung học của mình.
The new employee has a smattering of experience in marketing
Nhân viên mới có một chút kinh nghiệm trong lĩnh vực marketing.
I have a smattering of understanding about the new software
Tôi có một chút hiểu biết về phần mềm mới.
The book provides only a smattering of information about the historical event
Cuốn sách chỉ cung cấp một chút thông tin về sự kiện lịch sử.
There was only a smattering of applause after the performance
Chỉ có một vài tràng pháo tay sau buổi biểu diễn.
The course offers a smattering of different topics
Khóa học cung cấp một vài chủ đề khác nhau.
She has a smattering of talent for playing the piano
Cô ấy có một chút tài năng chơi piano.
The article provides a smattering of examples to illustrate the point
Bài viết cung cấp một vài ví dụ để minh họa cho luận điểm.
He has a smattering of skills in web design
Anh ấy có một chút kỹ năng trong thiết kế web.
He only has a smattering of knowledge about the subject
Anh ấy chỉ có một chút kiến thức về chủ đề.
She has a smattering of French from her high school classes
Cô ấy có một chút tiếng Pháp từ những lớp học trung học của mình.
The new employee has a smattering of experience in marketing
Nhân viên mới có một chút kinh nghiệm trong lĩnh vực marketing.
I have a smattering of understanding about the new software
Tôi có một chút hiểu biết về phần mềm mới.
The book provides only a smattering of information about the historical event
Cuốn sách chỉ cung cấp một chút thông tin về sự kiện lịch sử.
There was only a smattering of applause after the performance
Chỉ có một vài tràng pháo tay sau buổi biểu diễn.
The course offers a smattering of different topics
Khóa học cung cấp một vài chủ đề khác nhau.
She has a smattering of talent for playing the piano
Cô ấy có một chút tài năng chơi piano.
The article provides a smattering of examples to illustrate the point
Bài viết cung cấp một vài ví dụ để minh họa cho luận điểm.
He has a smattering of skills in web design
Anh ấy có một chút kỹ năng trong thiết kế web.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay