Drug-smuggling is a serious crime.
Vận chuyển ma túy là một tội nghiêm trọng.
The committee found no evidence to support allegations of smuggling.
Uỷ ban không tìm thấy bất kỳ bằng chứng nào để chứng minh những cáo buộc về buôn lậu.
smuggling drugs was a quick in-and-out operation.
Buôn bán ma túy là một hoạt động nhanh chóng và dễ dàng.
To go upon a smuggling expedition is an act of barratry.
Việc thực hiện một cuộc thám hiểm buôn lậu là một hành động phản quốc.
They're involved in a drug-smuggling racket.
Họ bị dính líu đến một đường dây buôn bán ma túy.
The evidence pointed to the existence of an international smuggling network.
Bằng chứng cho thấy sự tồn tại của một mạng lưới buôn lậu quốc tế.
smuggling bosses routinely put out contracts on witnesses.
Các trùm buôn lậu thường xuyên đặt ra các hợp đồng thuê mướn đối với nhân chứng.
they turned their felonious talents to the smuggling trade.
Họ sử dụng những tài năng phạm pháp của mình vào buôn lậu.
he's been smuggling cigarettes from Gibraltar into Spain.
Anh ta đã buôn lậu thuốc lá từ Gibraltar vào Tây Ban Nha.
Some claimed that the doctor's union fronted for the smuggling ring.
Một số người cho rằng công đoàn bác sĩ là một vỏ bọc cho băng buôn lậu.
Some claimed that the docker’s union fronted for the smuggling ring.
Một số người cho rằng công đoàn người làm việc tại cảng là trung gian cho đường dây buôn lậu.
He says he knows nothing about the drug smuggling, but the police are sure he’s in it (= trouble ) up to his neck.
Anh ta nói rằng anh ta không biết gì về việc buôn bán ma túy, nhưng cảnh sát chắc chắn rằng anh ta đang vướng vào nó (= rắc rối) lên đến tận cổ.
Hank "Buddy" Leitch Muldoon is the rather dimwitted son of a recently deceased Bayou smuggling lord.
Hank "Buddy" Leitch Muldoon là con trai khá ngốc nghếch của một trùm buôn lậu Bayou mới mất.
Drug-smuggling is a serious crime.
Vận chuyển ma túy là một tội nghiêm trọng.
The committee found no evidence to support allegations of smuggling.
Uỷ ban không tìm thấy bất kỳ bằng chứng nào để chứng minh những cáo buộc về buôn lậu.
smuggling drugs was a quick in-and-out operation.
Buôn bán ma túy là một hoạt động nhanh chóng và dễ dàng.
To go upon a smuggling expedition is an act of barratry.
Việc thực hiện một cuộc thám hiểm buôn lậu là một hành động phản quốc.
They're involved in a drug-smuggling racket.
Họ bị dính líu đến một đường dây buôn bán ma túy.
The evidence pointed to the existence of an international smuggling network.
Bằng chứng cho thấy sự tồn tại của một mạng lưới buôn lậu quốc tế.
smuggling bosses routinely put out contracts on witnesses.
Các trùm buôn lậu thường xuyên đặt ra các hợp đồng thuê mướn đối với nhân chứng.
they turned their felonious talents to the smuggling trade.
Họ sử dụng những tài năng phạm pháp của mình vào buôn lậu.
he's been smuggling cigarettes from Gibraltar into Spain.
Anh ta đã buôn lậu thuốc lá từ Gibraltar vào Tây Ban Nha.
Some claimed that the doctor's union fronted for the smuggling ring.
Một số người cho rằng công đoàn bác sĩ là một vỏ bọc cho băng buôn lậu.
Some claimed that the docker’s union fronted for the smuggling ring.
Một số người cho rằng công đoàn người làm việc tại cảng là trung gian cho đường dây buôn lậu.
He says he knows nothing about the drug smuggling, but the police are sure he’s in it (= trouble ) up to his neck.
Anh ta nói rằng anh ta không biết gì về việc buôn bán ma túy, nhưng cảnh sát chắc chắn rằng anh ta đang vướng vào nó (= rắc rối) lên đến tận cổ.
Hank "Buddy" Leitch Muldoon is the rather dimwitted son of a recently deceased Bayou smuggling lord.
Hank "Buddy" Leitch Muldoon là con trai khá ngốc nghếch của một trùm buôn lậu Bayou mới mất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay