snakeberries

[Mỹ]/ˈsneɪkˌbɛri/
[Anh]/ˈsneɪkˌbɛri/

Dịch

n.trái của chi Siphonanthus

Cụm từ & Cách kết hợp

snakeberry pie

bánh tart quả rắn

snakeberry jam

mứt quả rắn

snakeberry bush

cây bụi quả rắn

snakeberry patch

khu vực trồng quả rắn

snakeberry tea

trà quả rắn

snakeberry syrup

siro quả rắn

snakeberry smoothie

sinh tố quả rắn

snakeberry salad

salad quả rắn

snakeberry extract

chiết xuất quả rắn

snakeberry fruit

quả rắn

Câu ví dụ

snakeberry plants thrive in moist, shaded areas.

Cây dâu than thường phát triển mạnh ở những nơi ẩm ướt, có bóng râm.

be careful when picking snakeberries; some may be poisonous.

Cẩn thận khi hái dâu than; một số loại có thể độc.

snakeberry is often used in traditional medicine.

Dâu than thường được sử dụng trong y học truyền thống.

the bright red color of snakeberries attracts many birds.

Màu đỏ tươi của dâu than thu hút nhiều loài chim.

in some cultures, snakeberry is considered a delicacy.

Ở một số nền văn hóa, dâu than được coi là một món ngon.

children often mistake snakeberries for regular berries.

Trẻ em thường nhầm lẫn dâu than với các loại quả mọng thông thường.

snakeberry bushes can grow up to three feet tall.

Cây bụi dâu than có thể cao tới ba feet.

harvesting snakeberries requires knowledge of the plant.

Việc thu hoạch dâu than đòi hỏi phải có kiến thức về cây.

snakeberry jelly is a popular treat in some regions.

Thạch dâu than là một món tráng miệng phổ biến ở một số vùng.

some people use snakeberry leaves for herbal remedies.

Một số người sử dụng lá dâu than để làm thuốc thảo dược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay